Tổng hợp chữ Hán N1 bài 36

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 36

道具(どうぐ) : đạo cụ

弓(ゆみ) : cái cung

弓と矢(ゆみとや) : cung và mũi tên
弓を引く(ゆみをひく) : kéo cung

矢(ゆ) : mũi tên

矢を射る(やをいる) : bắn mũi tên
矢を放つ(やをはなつ) : phóng mũi tên

盾(たて) : khiên
旗(はた) : lá cờ

旗を振る(はたをふる) : phất cờ
旗を立てる(はたをたてる) : dựng cờ

傘(かさ) : ô

傘を差す(かさをさす) : che ô

綱(つな) : dây thừng

綱引き(つなひき) : kéo co
横綱(よこづな) : dây thừng quấn ở thắt lưng của đô vật

縄(なわ) : dây thừng

縄跳び(なわとび) : nhảy dây
縄張り(なわばり) : chia ranh giới, phân chia ranh giới

鎖(くさり) : xiềng xích

鎖につなぐ(くさりにつなぐ): xích lại

網(あみ) : lưới

網で魚や虫を捕る
あみでさかなやむしをとる
Bắt cá và sâu bọ bằng lưới

網の目(あみのめ) : mắt nối của lưới

形状(けいじょう) : trạng thái

塊(かたまり) : thành cục

土の塊(どのかたまり) : cục đất

渦(うず) : xoáy nước

渦巻き(うずまき) : xoáy nước

渦潮(うずしお) : dòng chảy xoáy

泡(あわ) : bọt

泡を立てる(あわをたてる) : tạo bọt
泡が立つ(あわがたつ) : bọt nổi lên

穴(あな) : lỗ

穴があく(あながあく) : lỗ mở ra
穴を掘る(あなをほる) : đào lỗ

公(おおやけ) : công cộng

公の場所(おおやけのばしょ) : địa điểm công cộng
公になる(おおやけになる) : trở thành đồ chung

恥(はじ) : sự xấu hổ

恥をかく(はじをかく) : xấu hổ
恥をはらす(はじをはらす) : làm nhục

罪(つみ) : tội lỗi

罪の意識(つみのいしき) : ý thức tội lỗi
「罪と罰」(つみとばつ) : tội lỗi và trừng phạt

趣(おもむき) : sắc thái riêng, phỏng cách

趣のある庭(おもむきのあるにわ) : khu vườn có phong cách riêng

技(わざ) : kĩ thuật

技を磨く(わざをみがく) : đánh bóng kĩ thuật

志(こころざし) : mục tiêu, điều nhắm tới

志を果たす(こころざしをはたす) : đạt được mục tiêu

暇(ひま) : rảnh rỗi, thì giờ rỗi

暇をつぶす(ひまをつぶす) : tiêu tốn thời gian rỗi
寝る暇もない(ねるひまもない) : không có thì giờ để ngủ

源(みなもと) : nguồn gốc

元気の源(げんきのみなもと) : nguồn gốc của sức khỏe
健康の源(けんこうのみなもと) : nguồn gốc của sức khỏe

魂(たましい) : linh hồn

肉体と魂(にくたいとたましい) : thể xác và linh hồn
魂の叫び(たましいのさけび) : tiếng hét của linh hồn

幻(まぼろし) : ảo tưởng, ảo vọng, ảo mộng

夢、幻(ゆめ、まぼろし) : giấc mơ, ảo mộng
幻の酒(まぼろしのさけ) : rượu hiếm

気象(きしょう) : khí tượng

雷(かみなり) : sấm

雷がなる(かみなりがなる) : sấm kêu
雷が落ちる(かみなりがおちる) : sấm xuất hiện

霧(きり) : sương mù

霧が出る(きりがでる) : có sương mù
霧が晴れる(きりがはれる) : tan sương mù

霜(しも) : sương

霜が降りる(しもがおりる) : sương rơi xuống

身体(しんたい) : thân thể

舌(した) : lưỡi

舌を噛む(したをかむ) : cắn lưỡi
舌を出す(したをだす) : lè lưỡi

唇(くちびる) : môi

唇を噛む(くちびるをかむ) : cắn môi

姿(すがた) : dáng vẻ

姿を現す(すがたをあらわす) : hiện dáng vẻ
姿を消す(すがたをけす) : giấu dáng vẻ

服飾(ふくしょく) : trang phục

襟(えり) : cổ áo

シャツの襟(シャツのえり) : cổ áo sơ mi
襟を正す(えりをただす) : sửa cổ áo cho đúng

丈(たけ) : thân áo

コートの丈(コートのたけ) : thân áo khoác

絹(きぬ) : lụa

絹のスカーフ(きぬのスカーフ) : khăn choàng cổ lụa

紫(むらさき) : màu tím

紫色のセーター(むらさきいろのセーター) : áo len màu tím

紺(こん) : màu xanh sẫm

紺色のスーツ(こんいろのスーツ) : áo vest màu xanh sẫm

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 36. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây