Tổng hợp chữ Hán N1 bài 40

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 40

ペアで覚えよう(ペアでおぼえよう) : Nhớ theo cặp

勇敢(ゆうかん) : dũng cảm
臆病(おくびょう) : nhát gan

敏感(びんかん) : nhạy cảm
鈍感(どんかん) : ù lì, trơ

大胆(だいたん) : to gan, lớn gan
慎重(しんちょう) : cẩn trọng, thận trọng

質素(しっそ) : giản dị
豪華(ごうか) : hào nhoáng

頑固(がんこ) : ngoan cố, cứng đầu
柔軟(じゅうなん) : linh hoạt

寛容(かんよう) : bao dung, phóng khoáng
厳格(げんかく) : cứng rắn, khắt khe

迅速(じんそく) : nhanh chóng
悠長(ゆうちょう) : thong thả

淡白(たんぱく) : nhạt
濃厚(のうこう) : đậm, nồng đậm

愚かな(おろかな) : ngu ngốc, ngớ ngẩn
賢い(かしこい) : thông minh

几帳面(きちょうめん) : ngăn nắp, cẩn thận
大ざっぱ(おおざっぱ) : sơ sài, đại khái

冷酷(れいこく) : cục cằn, tàn nhẫn
慈悲深い(じひぶかい) : từ bi, nhân đạo, cảm thông

没落(ぼつらく) : sụp đổ, tiêu tan, phá sản
繁栄(はんえい) : phồn vinh, thịnh vượng, phát triển

膨張(ぼうちょう) : bành trướng, gia tăng, mở rộng
収縮(しゅうしゅく) : thu hẹp

縮める(ちぢめる) : co lại
伸ばす(のばす) : vươn ra

一括(いっかつ) : gộp, tổng cộng, cùng một lần
分割(ぶんかつ) : phân cắt

天国(てんごく) : thiên đường
地獄(じごく) : địa ngục

吉(きち) : may mắn
凶(きょう) : rủi, đen

善(ぜん) : thiện
悪(あく) : ác

嫁(よめ) : cô dâu, con dâu
婿(むこ) : chú rể, con rể

肯定(こうてい) : cố định
否定(ひてい) : bất định

理論(りろん) : lí luận
実践(じっせん) : thực tiễn

虚偽(きょぎ) : giả dối
真実(しんじつ) : chân thật

喜び(よろこび) : niềm vui
憂い(うれい) : nỗi buồn, nỗi đau buồn

喜劇(きげき) : hài kịch
悲劇(ひげき) : bi kịch

傑作(けっさく) : kiệt tác
駄作(ださく) : đồ bỏ đi, vứt đi

酷評(こくひょう) : phê bình gay gắt, chỉ trích gay gắt
絶賛(ぜっさん) :  khen ngợi cao, tán thưởng cao

劣等感(れっとうかん) : cảm giác thấp kém
優越感(ゆうえつかん) :  tự tôn, cảm giác cao ngạo

酸性(さんせい) : tính acid
アルカリ性(アルカリせい) : tính kiềm

陰性(いんせい) : âm tính
陽性(ようせい) : dương tính

慢性(まんせい) : mãn tính, kinh niên
急性(きゅうせい) : cấp tính

紫外線(しがいせん) : tia UV, tia cực tím
赤外線(せきがいせん) : tia hồng ngoại

清音(せいおん) : âm không kêu
濁音(だくおん) : âm kêu

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 40. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây