Tổng hợp chữ Hán N1 bài 45

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 45

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

名 - Những chữ Kanji có chứa bộ 名 và đều đọc là めい

名曲(めいきょく) : danh khúc
名選手(めいせんしゅ) : tuyển thủ nổi tiếng

高 - Những chữ Kanji có chứa bộ 高 và đều đọc là こう

高性能(こうせいのう) : tính năng cao
高学歴(こうがくれき) : điểm học tập tốt

低 - Những chữ Kanji có chứa bộ 低 và đều đọc là てい

低血圧(ていけつあつ) : huyết áp thấp
低気圧(ていきあつ) : khí áp thấp

重 - Những chữ Kanji có chứa bộ 重 và đều đọc là じゅう

重金属(じゅうきんぞく) : kim loại nặng
重工業(じゅうこうぎょう) : công nghiệp nặng

軽 - Những chữ Kanji có chứa bộ 軽 và đều đọc là けい

軽自動車(けいじどうしゃ) : xe ô tô tự động nhẹ
軽工業(けいこうぎょう) : công nghiệp nhẹ

好 - Những chữ Kanji có chứa bộ 好 và đều đọc là こう

好青年(こうせいねん) : thiếu niên tốt
好都合(こうつごう) : dịp tốt

悪 - Những chữ Kanji có chứa bộ 悪 và đều đọc là あく

悪循環(あくじゅんかん) : vòng tuần hoàn cái ác
悪役(あくやく) : vai ác

急 - Những chữ Kanji có chứa bộ 急 và đều đọc là きゅう

急停車(きゅうていしゃ) : dừng xe gấp
急発進(きゅうはっしん) : phát tiến gấp, triển khai gấp

正 - Những chữ Kanji có chứa bộ 正 và đều đọc là せい

正反対(せいはんたい) : phản đối hoàn toàn
正三角形(せいさんかっけい) : tam giác đều

広 - Những chữ Kanji có chứa bộ 広 và đều đọc là こう

広範囲(こうはんい) : phạm vi rộng

真 - Những chữ Kanji có chứa bộ 真 và đều đọc là しん

真犯人(しんはんにん) : thủ phạm thật sự

再 - Những chữ Kanji có chứa bộ 再 và đều đọc là さい

再検査(さいけんさ) : kiểm tra lại
再編成(さいへんせい) : tổ chức lại

助 - Những chữ Kanji có chứa bộ 助 và đều đọc làじょ

助監督(じょかんとく) : thư kí, trợ lí biên đạo
助動詞(じょどうし) : trợ động từ

副 - Những chữ Kanji có chứa bộ 副 và đều đọc là ふく

副作用(ふくさよう) : tác dụng phụ
副都心(ふくとしん) : thành phố mới phát triển

初 - Những chữ Kanji có chứa bộ 初 và đều đọc là はつ

初耳(はつみみ) : nghe điều gì đó lần đầu
初公開(はつこうかい) : mới công khai

諸 - Những chữ Kanji có chứa bộ 諸 và đều đọc là しょ

諸問題(しょもんだい) : nhiều vấn đề
諸事情(しょじじょう) : nhiều sự tình

被 - Những chữ Kanji có chứa bộ 被 và đều đọc là ひ

被害者(ひがいしゃ) : người bị hại
被災者(ひさいしゃ) : người thiệt hại

異 - Những chữ Kanji có chứa bộ 異 và đều đọc là い

異文化(いぶんか) : các nền văn hóa khác nhau
異次元(いじげん) : kích cỡ khác nhau

旧 - Những chữ Kanji có chứa bộ 旧 và đều đọc là きゅう

旧姓(きゅうせい): họ cũ
旧体制(きゅうたいせい) : thể chế cũ

誤 - Những chữ Kanji có chứa bộ 誤 và đều đọc là ご

誤字(ごじ) : chữ viết nhầm
誤作動(ごさどう) : thao tác nhầm, thao tác sai

仮 - Những chữ Kanji có chứa bộ 仮 và đều đọc là かり

仮契約(かりけいやく) : hợp đồng tạm thời
仮免許(かりめんきょ) : bằng cho phép tạm thời

準 - Những chữ Kanji có chứa bộ 準 và đều đọc là じゅん

準会員(じゅんかいいん) : thành viên liên quan
準決勝(じゅんけっしょう) : trận chiến quyết thắng cuối cùng

乱 - Những chữ Kanji có chứa bộ 乱 và đều đọc là らん

乱気流(らんきりゅう) : sự chuyển động hỗn loạn của các luồng khí
乱反射(らんはんしゃ) : phản xạ loạn, không như ý muốn

棒 - Những chữ Kanji có chứa bộ 棒 và đều đọc là ぼう

棒読み(ぼうよみ) : đọc bằng giọng đều đều, đơn điệu
棒立ち(ぼうだち) : đứng yên một chỗ

超 - Những chữ Kanji có chứa bộ 超 và đều đọc là ちょう

超音波(ちょうおんぱ) : sóng âm lớn
超能力(ちょうのうりょく) : năng lực khác thường

亜 - Những chữ Kanji có chứa bộ 亜 và đều đọc là あ

亜熱帯(あねったい) : Á nhiệt đới
亜寒帯(あかんたい) : Á hàn đới

微 - Những chữ Kanji có chứa bộ 微 và đều đọc là び

微調整(びちょうせい) : sự điều chỉnh nhỏ
微粒子(びりゅうし) : tiểu phân (thuật ngữ y học)

序 - Những chữ Kanji có chứa bộ 序 và đều đọc là じょ

序章(じょしょう) : chương đầu, lời nói đầu
序曲(じょきょく) : khúc dạo đầu, mở đầu

猛 - Những chữ Kanji có chứa bộ 猛 và đều đọc là もう

猛練習(もうれんしゅう) : luyện tập cường độ cao
猛特訓(もうとっくん) : huấn luyện đặc biệt gian khổ, khắt khe

俗 - Những chữ Kanji có chứa bộ 俗 và đều đọc là ぞく

俗語(ぞくご) : tục ngữ
俗説(ぞくせつ) : truyền thuyết

豆 - Những chữ Kanji có chứa bộ 豆 và đều đọc là まめ

豆知識(まめちしき) : kiến thức cơ bản, một chút kiến thức
豆電球(まめでんきゅう) : bóng đèn tròn

偽 - Những chữ Kanji có chứa bộ 偽 và đều đọc là にせ

偽札(にせさつ) : tiền giả
偽物(にせもの) : đồ giả

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 45. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây