Tổng hợp chữ Hán N1 bài 47

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 47

Có rất nhiều các chữ Kanji làm đơn vị đếm

通(つう) – Dùng để đếm thư từ, tài liệu giấy

証明書を1痛発行する
しょうめいしょをいっつうはっこうする
Phát hành một tờ giấy chứng minh

本(ほん)- Dùng để đếm những vật dài, mỏng, phim, video,..

映画を2本続けてみる
えいがをにほんつづけてみる
Xem tiếp tục hai tập phim

バスが10分に1本ある
バスがじゅっぷんにいちほんある
Xe bus cứ 10 phút có 1 chuyến

部(ぶ)- Dùng để đếm báo, tạp chí,…

書類のコピーを10部用意する
しょるいのこぽーをじゅうぶよういする
Chuẩn bị 10 phần phô tô tài liệu

着(ちゃく)- Dùng để đếm quần áo

スーツが2着で1万円
スーツがにちゃくでいちまんえん
2 bộ vest giá 1 vạn yên

足(そく)- Dùng để đếm giày, tất,…

靴下が3足980円、運動靴が1足2000円
くつしたがさんそくきゅうはくはちじゅうえん、うんどうくつがいっそくにせんえん
Tất 3 đôi là 980 yên, giày vận động 1 đôi là 2000 yên.

頭(とう)- Dùng để đếm số động vật lớn

中国から2頭のパンだが来た
ちゅうごくからにとうのぱんだがきた
Có hai con gấu trúc từ Trung Quốc tới.

台(だい)- Dùng để đếm số xe ô tô

うちにはパソコンが3台あります。
うちにはぱそこんがさんだいあります
Có 3 cái máy tính ở nhà tôi.

画(かく)- Dùng để đếm số nét chữ Hán

「川」という漢字の画数は3画です。
「かわ」というかんじのかくすうはさんかくです。
Số nét chữ Hán của chứ “Kawa” là 3 nét.

羽(わ)- Dùng để đếm số chim,…

Chú ý : Khi nói “3 con chim: thì sẽ dùng : さんわー>さんぱ

個(こ)- Dùng để đếm vật như táo, cam,…

レモンを1個とジャガイモを3個ください。
レモンを1ことジャガイモを3こください。
Hãy cho tôi 1 quả chanh và 3 củ khoai.

軒(けん)- Dùng để đếm số nhà

3軒隣の家
さんけんとなりのいえ
3 căn nhà hàng xóm

件(けん)- Dùng để đếm số sự kiện, truyền ngôn, email,..

交通事故が1件
こうつうじこがいっけん
Có 1 vụ tai nạn giao thông

伝言が3件
でんごんが3けん
Có 3 kiện lời nhắc

匹(ひき)- Dùng để đếm số động vật nhỏ

犬を1匹と猫を2匹飼っている。
いぬをいっぴきとねこをにひきかっている。
Tôi đang nuôi 1 con chó và 2 con mèo

杯(はい)- Dùng để đếm số chất lỏng trong đồ đựng

ビールをグラスで3杯
ビールをグラスでさんはい
Rót bia vào 3 cốc

水をバケツで5杯
みずをバケツでごはい
Đổ nước vào 5 thùng

位(い) – Dùng để đếm vị trí

6位に入賞する
ろくいににゅうしょうする
Nhận thưởng được vị trí thứ 6

巻(かん)- Dùng để đếm số quyển sách theo bộ

全10巻のまんがの7巻まで読む
ぜんじゅうかんのまんがのしちかんまでよむ
Tôi sẽ đọc đến quyển 7 trong bộ truyện tranh có tổng cộng 10 quyển

階(かい)- Dùng để đếm số tầng

3階建てのアパートの1階の部屋に住む
3かいだてのアパートのいっかいのへやにすむ
Tôi sống ở căn phòng tầng 1 trong căn hộ 3 tầng

枚(まい)- Dùng để đếm số vật mỏng, bằng phẳng như giấy, đĩa,…

80円切手10枚とはがきを2枚ください。
はちじゅうえんきってじゅうまいとはがきをにまいください。
Hãy cho tôi 10 con tem giá 80 yên và 2 cái bưu thiếp.

冊(さつ)- Dùng để đếm tạp chí, sách

試験の問題集を5冊勉強しました
しけんのもんだいしゅうをごさつべんきょうしました
Tôi đã học 5 tập các vấn đề trong kì thi

泊(はく)- Dùng để đếm số đêm trọ lại

2泊3日の旅行
にはくさんにちのりょこう
Chuyến du lịch 3 ngày 2 đêm

畳(じょう)- Dùng để đếm diện tích (số chiếu Tatami)

四畳半の部屋
よじょうはんのへや
Căn phòng diện tích 4 chiếu Tatami rưỡi.

割(わり)- Dùng để đếm số phần trăm

4割引き
よんわりびき
Giảm giá 40%

斤(きん)- Dùng để đếm bánh mỳ gối (khoảng 350g – 400g)

食パンを1斤買う
しょくパンをいっきんかう
Tôi mua 1 phong bánh mì gối

隻(せき)- Dùng để đếm các loại thuyền bè, ca nô

大柄漁船が2隻出港した。
おおがらぎょせんがにせきしゅっこうした。
Hai con thuyền đánh cá lớn đã xuất cảng

脚(きゃく)- Dùng để đếm những vật dụng có chân như bàn, ghế,..

パイプ椅子を50脚並べてください。
ぱいぷいすをごじゅうきゃくならべてきださい。
Hãy sắp xếp 50 cái ghế liền.

錠(じょう)- Dùng để đếm số viên thuốc

毎食後1回2錠お飲みください。
まいしょくごいっかいにじょうおのみください。
Mỗi bữa hãy uống 1 lần 2 viên thuốc.

遍(へん)- Dùng để đếm số lần thực hiện động tác

何遍も同じことを言う
なんぺんもおなじことをいう
Nói bao nhiêu lần cùng một điều giống nhau

箇(か)

箇所 : Địa điểm, bộ phận chỉ trước

間違いが一箇所がある
まちがいがいっかしょがある
Có 1 chỗ sai

箇月 : Đếm số tháng

家賃は1箇月3万円です。
やちんはいっかげつさんまんえんです。
Tiền nhà 1 tháng là 3 vạn yên.

坪(つぼ) : Đếm diện tích. 1 tsubo = 3,3 m vuông, gấp đôi 1 chiếu Tatami

升(しょう) – dùng đếm lượng gạo, rượu, xì dầu,… 1 shou = 1,8 lít

一升瓶(いっしょうびん) : Chai 1,8 lít.
一升炊きの炊飯器(いっしょうだきのすいはんき) : Nồi cơm dung tích 1,8 lít.

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 47. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây