Tổng hợp chữ Hán N1 bài 53

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 53

祉 - Những chữ Kanji có chứa bộ 祉 và đều đọc là し

福祉(ふくし) : phúc lợi

社会福祉(しゃかいふくし) : phúc lợi xã hội
児童福祉(じどうふくし) : phúc lợi trẻ nhỏ

猛 - Những chữ Kanji có chứa bộ 猛 và đều đọc là もう

猛威(もうい) : đe dọa, dọa nạt

台風が猛威を振るう
たいふうがもういをふるう
Bão đe dọa

猛烈(もうれつ) : mãnh liệt, tàn bạo

猛烈な台風(もうれつなたいふう) : cơn bão mãnh liệt

威 - Những chữ Kanji có chứa bộ 威 và đều đọc là い

威力(いりょく) : uy lực
権威(けんい) : quyền uy

振 - Những chữ Kanji có chứa bộ 振 và đều đọc là ふーるう

振るう(ふるう) : hành xử

暴力を振るう(ぼうりょくをふるう) : cư xử bạo lực
権力を振るう(けんりょくをふるう) : dùng quyền uy

患 - Những chữ Kanji có chứa bộ 患 và đều đọc là かん

患者(かんじゃ) : bệnh nhân
疾患(しっかん) : bệnh tật, bệnh hoạn, căn bệnh

礎 - Những chữ Kanji có chứa bộ 礎 và đều đọc là そ

基礎(きそ) : cơ bản

基礎疾患(きそしっかん) : căn bệnh gốc

染 - Những chữ Kanji có chứa bộ 染 và đều đọc là せん

感染(かんせん) : lây nhiễm

感染力が強い
かんせんりょくがつよい
Khả năng lây nhiễm lớn

伝染(でんせん) : truyền nhiễm

伝染病(でんせんびょう) : bệnh tật truyền nhiễm

汚染(おせん) : ô nhiễm

環境汚染(かんきょうおせん) : ô nhiễm môi trường

診 - Những chữ Kanji có chứa bộ 診 và đều đọc là しん

診療(しんりょう) : khám chữa bệnh
診察(しんさつ) : khám bệnh, chẩn bệnh
診断(しんだん) : chẩn đoán

健康診断(けんこうしんだん) : chẩn đoán sức khỏe

検診(けんしん) : kiểm tra

集団検診(しゅうだんけんしん) : kiểm tra tập thể
がん検診(がんけんしん) : kiểm tra ung thư

励 - Những chữ Kanji có chứa bộ 励 và đều đọc là れい

奨励(しょうれい) : cổ vũ, khích lệ
激励(げきれい) : động viên, cổ vũ

菌 - Những chữ Kanji có chứa bộ 菌 và đều đọc là きん

菌(きん) : vi khuẩn
細菌(さいきん) : vi khuẩn, vi rút
ばい菌(ばいきん) : vi khuẩn

肺 - Những chữ Kanji có chứa bộ 肺 và đều đọc là はい

肺(はい) : phổi

肺炎(はいえん) : viêm phổi

炎 - Những chữ Kanji có chứa bộ 炎 và đều đọc là えん

炎症(えんしょう) : bệnh viêm

胃腸炎(いちょうえん) : viêm dạ dày/ ruột

腸 - Những chữ Kanji có chứa bộ 腸 và đều đọc là ちょう

腸(ちょう) : ruột
胃腸(いちょう) : dạ dày và ruột

吐 - Những chữ Kanji có chứa bộ 吐 và đều đọc là はーく

吐く(はく) : thở/ nôn
吐き気(はきけ) : buồn nôn

託 - Những chữ Kanji có chứa bộ 託 và đều đọc là たく

委託(いたく) : ủy thác, nhờ làm
託児所(たくじじょ) : nơi trông trẻ

寿 - Những chữ Kanji có chứa bộ 寿 và đều đọc là じゅ

寿命(じゅみょう) : tuổi thọ
平均寿命(へいきんじゅみょう) : tuổi thọ bình quân

涯 - Những chữ Kanji có chứa bộ 涯 và đều đọc là がい

生涯(しょうがい): cuộc đời

生涯学習(しょうがいがくしゅう) : học tập cả đời

肪 - Những chữ Kanji có chứa bộ 肪 và đều đọc là ぼう

脂肪(しぼう) : mỡ

体脂肪率(たいしぼうりつ) : tỉ lệ mỡ toàn thân

筋 - Những chữ Kanji có chứa bộ 筋 và đều đọc là きん/すじ

筋肉(きんにく) : cơ bắp

筋肉痛(きんにくつう) : đau cơ bắp
筋肉疲労(きんにくひろう) : nhức mỏi cơ bắp

腹筋(ふっきん) : cơ bụng

背筋(はいきん) : cơ lưng

筋(すじ) : cơ

筋を痛める(すじをいためる) : làm đau cơ

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 53. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây