Tổng hợp chữ Hán N1 bài

Tổng hợp chữ Hán N1 bài

了解(りょうかい) : hiểu

「了解しました」
「りょうかいしました」
“Hiểu rồi”

承諾(しょうだく) : chấp nhận, thừa nhận

依頼・要求を承諾する
いらい・ようきゅうをしょうだくする
Chấp nhận lời nhờ vả, yêu cầu

了承(りょうしょう): thấu hiểu, thông cảm

予めご了解ください
あらかじめごりょうかいください
Xin hãy thông cảm trước cho

認証(にんしょう) : thừa nhận

本人であることを認証する
ほんにんであることをにんしょうする
Thừa nhận là đó là người thật

分解(ぶんかい) : phân giải, tách ra

機械を分解する
きかいをぶんかいする
Phân giải máy móc

分析(ぶんせき) : phân tích

実験結果を分析する
じっけんけっかをぶんせきする
Phân tích kết quả thực nghiệm

分類(ぶんるい) : Phân loại

図書を分類する
としょをぶんるいする
Phân loại sách

分配(ぶんぱい) : phân bố, phân chia

利益を分配する
りえきをぶんぱいする
Phân chia lợi nhuận

観覧(かんらん) : tham quan

遊園地の観覧車
ゆうえんちのかんらんしゃ
Xe tham quan khu vui chơi

回覧(かいらん) : truyền quanh để xem

自治会の回覧板
じちかいのかいらんばん
Bảng truyền đơn của hội tự trị

閲覧(えつらん) : đọc

図書館の閲覧室
としょかんのえつらんしつ
Phòng đọc của thư viện

展覧(てんらん) : triển lãm

絵画の展覧会
かいがのてんらんかい
Hội triển lãm vẽ tranh

沈没(ちんぼつ) : chìm xuống

船が沈没する
ふねがちんぼつする
Con thuyền bị chìm xuống

没落(ぼつらく) : sụp đổ, tiêu tan

代々続いた名家が没落する
だいだいつづいためいかがぼつらくする
Danh gia mấy đời bị sụp đổ

没収(ぼっしゅう) : tước quyền, tịch thu

資産を没収する
しさんをぼっしゅうする
Tịch thu tài sản

埋没(まいぼつ) : chôn cất, che phủ, vùi lấp

土砂で家が埋没する
どしゃでいえがまいぼつする
Ngôi nhà bị vùi lấp trong đất cát

業績が埋没する
ぎょうせきがまいぼつする
Thành tích làm việc bị vùi lấp

交渉(こうしょう) : đàm phán, đàm thảo

値段の交渉をする
ねだんのこうしょうをする
Đàm phán giá trị

干渉(かんしょう) : can dự, can thiệp

親が子供に干渉する
おやがこどもにかんしょうする
Bố mẹ can thiệp vào chuyện của con cái

交際(こうさい) : công tế, giao du

特定の異性と交際する
とくていのいせいとこうさいする
Giao du với người khác giới đã được định trước

交流(こうりゅう) : giao lưu

異文化の人々と交流する
いぶんかのひとびととこうりゅうする
Giao lưu văn hóa với nhiều người

墜落(ついらく) : rơi

飛行機が墜落する
ひこうきがついらくする
Máy bay bị rơi

堕落(だらく) : suy thoái, trụy lạc

政治や生活などが堕落する
せいじやせいかつなどがだらくする
Chính trị, cuộc sống suy thoái

転落(てんらく) : ngã xuống, thất thế

崖から転落する
がけからてんらくする
Ngã từ bờ đất xuống

事業に失敗し、転落する
じぎょうにしっぱいし、てんらくする
Thất bại trong công việc nên thất thế

暴落(ぼうらく) : sụt cân, giảm nhanh chóng

株価が暴落する
かぶかがぼうらくする
Giá cổ phiếu giảm nhanh chóng

緊急(きんきゅう) : khẩn cấp

緊急連絡(きんきゅうれんらく) : Liên lạc khẩn cấp

至急(しきゅう) : khẩn cấp, cấp tốc

「至急お越しください」
「しきゅうおこしください」
“Hãy đến cấp tốc”

応急(おうきゅう) : sơ cứu, cấp cứu

応急処置(おうきゅうしょち) : điều trị sơ cứu

早急(そうきゅう/さっきゅう) : khẩn cấp, cấp tốc

早急な対処
そうきゅうなたいしょ
Xử lí khẩn cấp

原点(げんてん) : điểm gốc, điểm ban đầu

原点に戻る
げんてんにもどる
Quay trở về điểm ban đầu

焦点(しょうてん) : trọng tâm, tiêu điểm

焦点を合わす
しょうてんをあわす
Hợp vào với trọng tâm

視点(してん) : quan điểm

視点を変える
してんをかえる
Thay đổi quan điểm

盲点(もうてん) : điểm mù

盲点を突く
もうてんをつく
Đâm đúng vào điểm mù

静脈(じょうみゃく) : tĩnh mạch
文脈(ぶんみゃく) : mạch văn

文脈によって意味が変わる
ぶんみゃくによっていみがかわる
Tùy thuộc vào mạch văn mà ý nghĩa khác nhau

人脈(じんみゃく) : các mối quan hệ

彼は世界に人脈がある
かれはせかいにじんみゃくがある
Anh ấy có mối quan hệ trên thế giới

山脈(さんみゃく) : mạch núi

美しい山脈の写真
うつくしいさんみゃくのしゃしん
Bức ảnh chụp mạc núi đẹp

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 38. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây