Tổng hợp Phó từ và Trạng từ N5 – N1

1. 副詞 2級:

ぴったり / ぴたり : Vừa vặn , vừa khít (quần áo)
やはり、やっぱり : Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
うっかり : Lơ đễnh ,xao nhãng
がっかり : Thất vọng
ぎっしり : Chật kín ,sin sítぐっすり : (Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi
こっそり : Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)
さっぱり : Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)
さっぱり...ない : Một chút cũng không, hoàn toàn không.
ぐったり : Mệt nhoài ,mệt phờ người

しっかり : Chắc chắn ,vững chắc
すっきり : Cô đọng ,súc tích (văn chương), _Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy ), _Đầy đủ , hoàn toàn (十分)
そっくり : Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)
にっこり : Nhoẻn miệng cười
のんびり : Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
はっきり : Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời)

ばったり : Đột nhiên ,bất thình lình (突然), _Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然), _Tiếng kêu đột ngột phát ra
ぼんやり : Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
びっくり : Ngạc nhiên
ゆっくり : Thong thả ,chậm rãi
めっきり : Đột ngột (thay đổi)
たっぷり : Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)
おもいっきり : Đủ ,đầy đủ (十分)

2. 副詞 1級:

ずらっと・ずらり : dài tăm tắp, dài dằng dặc
ずっしり : Nặng nề, trĩu nặng
こってり : Đậm, đậm đà (vị)
あっさり : (Vị) nhạt, thanh tao, _sáng sủa, _đơn giản, dễ dàng, một cách nhẹ nhàng

しょっちゅう : Hay, thường xuyên, luôn「常に、よく」
ぼんやり : cảnh sắc mờ nhạt, lờ mờ_đờ đẫn, thờ thẫn
ぼけっと : Thừ người ra, đờ đẫn, mơ màng「ぼけっと=ぼっと=ぼさっと」
ぼっと : Thừ người ra, đơ đơ
ぼさっと : Thừ người ra, không suy nghĩ_thảnh thơi, không ưu tư
ゆとり : thừa thãi, dư dật

ゆったり=Quần áo Rộng rãi thoài mái_cảm giác thoải mái, dễ chịu
きっぱり=Dứt khoát, dứt điểm
がっくり=buông xuôi, buông thả_gục xuống, trùng xuống, suy sụp
びっしょり=Ướt đầm đìa, ướt sũng
がっしり=Cường tráng, to lớn, mạnh khỏa, vững vàng

がっちり=Chặt chẽ, vững vàng, chắc chắn
きっかり=Đúng, chính xác
きっちり=Vừa khít, vừa đúng, khít khao
くっきり=Rõ ràng, nổi bật
げっそり=Gầy xọp đi, gầy nhom, ốm nhom

じっくり=Từ từ, bình tĩnh, thoải mái
てっきり=Chắc chắn, nhất định sẽ, đúng như
丸っきり=Hoàn toàn, tất tần tật
うんざり=Chán ngấy, tẻ nhạt, chán ngắt
すんなり=Mảnh khảnh, mảnh dẻ, leò khèo
何より=Hơn tất cả mọi thứ, nhất
何なり=Như thế nào đi nữa, dù sao đi nữa

1. Phó từ 2級:

一等(いっとう)=đứng đầu, hạng nhất
一時(いちじ)=một giờ_tạm thời, nhất thời
一段(いちだん)=ngày càng_hơn hẳn
一番(いちばん)=thứ nhất, dẫn đầu
一部(いちぶ)=một phần, một vài, một bộ phận nhỏ
一種(いっしゅ)=một loại
一瞬(いっしゅん)=một lúc, chớp nhoáng
一層(いっそう)=hơn hẳn so với_…hơn_càng ngày càng…
一体(いったい)=toàn bộ, tổng thể_chẳng hiểu là..như thế nào, rốt cục là thế nào
一度に=làm…cùng một lúc, làm một lượt (一斉に)
一斉に(いっせいに)=nhất loạt, làm một thể, làm cùng lúc
一般に(いっぱんに)=thông thường, nhìn chung, phổ biến
一定(いってい)=nhất định, cố định (không thay đổi)
一方(いっぽう)=ngược lại, một mặt là..
一生(いっしょう)=một đời, cả đời
再三(さいさん)=vài lần, thỉnh thoảng
万一(まんいち)=nếu chẳng may, không may là
第一に(だいいちに)=lớn nhất, quan trọng nhất_đứng đầu
一旦(いったん)=một lần, một lượt,một khi đã…thì…_một lúc, một lát
一杯(いっぱい)=nước đầy _no, đủ_một cốc nước , một bát cơm

2. Phó từ 1級:

一層(いっそ)=Dúng là, quả thật(本当に)_Hơn hẳn, hơn(いっそう)
一挙に́(いっきょ)=Một chốc, một lát, chốc
一概に(いちがい)=qua loa, đại khái, qua quít
一気に(いっき)=một hơi, một mạch
一心に(いっしん)=Nhất tâm, hết lòng, một lòng
一切(いっせき)=Nhất thiết, hoàn toàn, không sót lại, tất tần tật
一括(いっかつ)=Tóm lại, nhóm lại, gộp lại thành một
一帯(いったい)=Toàn vùng, toàn miền, khắp miền
一同(いちどう)=Mọi thứ, tất cả mọi người
一連(いちれん)=Liên tục, liên tiếp
一文(いちぶん)=Một xu, một đồng lẻ
一見(いっけん)=Nhìn một lần, liếc qua, thoạt nhìn
一覧(いちらん)=Nhìn qua
一致(いっち)=Nhất trí, đồng lòng

1. Phó từ 2kyuu:

あちこち=Đây đó
生き生き=Sống động ( y như thật)
_Tươi sống ( rau quả)
_Đầy sức sống (tính cách)
いちいち=Lần lượt từng cái một
いよいよ=Càng …càng…
_Quả đúng như mình nghĩ ( やはり)
_Rốt cục thì

いらいら=tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội
うるうる=Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)_Lòng vòng ( đi lại)
各々(おのおの)=Từng cái từng cái một
方々(かたがた)=Từng người từng người một
しばしば=Thường xuyên

徐々に(じょじょに)=Dần dần từng chút một (少しずつ)
次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác
続々(ぞくぞく)=Liên tục
それぞれ=Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một
そろそろ=Chuẩn bị ,sắp sửa

度々(たびたび)=Thường xuyên
偶々(たまたま)=Thỉnh thoảng, hiếm khi_Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然)
段々(だんだん)=どんどん=Dần dần
近々(ちかぢか)=Gần sát ,cận kề
次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác
凸凹(でこぼこ)=Lồi lõm

転々(てんてん)=Tiếng lăn (bóng)_Liên tiếp hết cái này đến cái khác
とうとう=Cuối cùng , rốt cục
時々(ときどき)=Thỉnh thoảng
中々(なかなか)…=Mãi mà không…
のろのろ=Chậm rãi , thong thả , ì ạch

にこにこ=Mỉm cười , tủm tỉm
こそこそ=nhẹ nhàng_lén lút
はきはき=rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch
ぴかぴか=lấp lánh, sáng loáng
広々(ひろびろ)=rộng rãi

ぶつぶつ=làu bàu, cằn nhằn
_lất phất (trạng thái hình giọt, hình hạt)
_lục ục (nước sôi)
ふわふわ=lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng
別々(べつべつ)=riêng biệt, riêng rẽ
まあまあ=bình thường

まごまご=bối rối, lúng túng
ますます=dần dần, ngày càng…
めいめい=lần lượt từng người một
元々(もともと)=nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
ゆうゆう=thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa
順々(じゅんじゅん)=lần lượt theo thứ tự

少々(しょうしょう)=một chút, một lúc
着々(ちゃくちゃく)=dần dần từng tí một
所々(ところどころ)=chỗ này chỗ kia
めちゃくちゃ=めちゃめちゃ=vô cùng, cực kì,…dã man_bừa bãi, lộn xộn
めっちゃく=bừa bãi, lộnxộn

2. Phó từ 1kyuu:

区々、町々、街々(まちまち) : Từng cái khác nhau, ý kiến khác nhau, không đồng dạng
丸々(まるまる) : Tròn xoe, tròn trịa, hình dạng rất tròn_Tròn vẹn, vẹn toàn, hoàn thành trọn vẹn
煌々(こうこう)と : Bóng đèn nhấp nháy
きらきら : Lấp lánh, óng ánh_Mắt long lanh

つくづく : Chằm chằm, nhìn chăm chú(じっと)_Nghĩ kĩ càng, cẩn thận
あべこべ : Ngược, nghịch, trái ngược, ngược lại
ぺこぺこな : Khúm núm, qụy lụy, cúi đầu thấp xuống_Đói bụng sôi ùng ục, lục bục
あやぶやな : Không chắc, lờ mờ, mập mờ
だぶだぶな : Rộng thùng thình

ずるずる : lề mề, trì trệ, kéo dài_dài dòng, lằng nhằng, lê thê
おどおど : Rộng thùng thình, lùng bùng
どうどう : Sóng vỗ ầm ầm, rào rào
はらはら : Hồi hộp, lo lắng
ちやほや : Nhanh thoăn thoắt, thoáng cái, thoăn thoắt, dáng người nhanh nhẹn
ぶかぶか : (Giày) rộng thùng thình, rộng thênh thang

ふらふら : Lảo đảo, liêu xiêu, thất thểu, không an định
ぶらぶら : Đung đưa, lơ lửng
むちゃくちゃ : Cực kì, rất, lắm, khủng khiếp
あやふや : Mập mờ, không rõ ràng
ぼつぼつ、ぼちぼち : Sắp sửa, chuẩn bị「そろそろ」
ぽつぽつ : Lấm tấm, mưa rơi tí tách

むずむず : Ngứa, ngứa ngáy khó chịu(痒い)
_Ngứa ngáy chân tay, không yên một chỗ
_Chắc chắn, vững chắc(しっかり)

ちょくちょく : Thường, nhiều lần, hay
ぎりぎり : Vừa sát, vừa đúng, khít (giờ)「ちょうど」
ぼやぼや : Ngơ ngác, lơ