Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 1

1青春せいしゅんthanh xuân
青春時代せいしゅんじだいtuổi thanh xuân, tuổi trẻ
2晩年ばんねんcuối đời, tuổi xế bóng
最晩年さいばんねんnhững năm cuối đời
3葬式そうしきtang lễ, đám tang
4世帯せたいhộ gia đình
世帯主せたいぬしchủ hộ
世帯数せたいすうsố lượng hộ gia đình
二世帯にせたい2 hộ gia đình
5世間せけんthế gian, xã hội
世の中よのなかxã hội
世間体せけんていmiệng lưỡi thế gian
6庶民しょみんdân đen, dân thường
庶民的しょみんてきthông thường, tự nhiên, bình thường, mang tính phổ thông
庶民階級しょみんかいきゅうgiai cấp nhân dân
7おんぶする①địu, cõng trên lưng ②phụ thuộc, sống nhờ (実家に)
抱っこするだっこするôm,ẵm trên tay
8片言かたこと① nói bập bõm, nói đứt đoạn, nói không trôi chảy
② tám chuyện
9夜更かしよふかしthức khuya
夜更かし(を)するthức khuya
夜更けよふけĐêm khuya
10家出いえで① bỏ nhà ra đi
② đi ra khỏi nhà
家出するbỏ nhà ra đi
11戸締り(を)するとじまりkhóa cửa
12ずぶ濡れずぶぬれướt sũng
13顔つきかおつきvẻ mặt, nét mặt
14身なりみなりdiện mạo
身なりをするthể hiện diện mạo
身なりがいい⇔悪いdiện mạo tốt ⇔ xấu
15身の回りみのまわりnhững thứ xung quanh bản thân
身の回りのことnhững việc thường ngày
16身振りみぶりĐiệu bộ, cử chỉ
17良心りょうしんlương tâm
良心がある⇔ないcó lương tâm ⇔ không có lương tâm
良心が痛むđau đớn lương tâm
良心が恥じるはじるlương tâm xấu hổ
良心の呵責かしゃくsự cắn rứt lương tâm
18素質そしつtố chất, năng khiếu (素質+努力=才能)
19好意こういhảo ý, lòng tốt
敵意てきいsự thù địch
20ため息ためいきtiếng thở dài
ため息をつくthở dài
21ど忘れどわすれsự đãng trí
ど忘れするđãng trí
22用心ようじんcẩn thận đối với nguy hiểm (cẩn thận khi đi trên đường vắng ban đêm)
23予感するよかんdự cảm, linh tính
予感があるcó cảm giác (thuộc về kinh nghiệm)
VD: đã có cảm giác sẽ thất bại.
予感がするcó cảm giác (hành động)
VD: trong lúc thực hiện dự án này tôi đã cảm thấy không khả thi.
24視線しせんánh mắt, ánh nhìn
視線が合うnhìn nhau
視線を合わせるbị nhìn nên nhìn lại, hãy nhìn nhau đi, hay làm lành (giận nhau)
視線を逸らすしせんをそらすtrốn tránh ánh mắt của người khác
視線を外すはずすrời mắt, không nhìn nữa
視線を浴びるbị nhìn, bị để ý
25迷信めいしんmê tín
迷信を信じるtin vào điều mê tín
26えんduyên nợ
血縁けつえんcùng dòng máu, cùng huyết thống
縁故えんこduyên cớ (có duyên nợ mới kết hôn, có duyên mới trở thành anh em , v.v)
離縁りえんcắt đứt duyên nợ (ly dị,v.v)
絶縁ぜつえん①cắt đứt duyên nợ、② cách điện、cách nhiệt
縁起えんぎĐiềm báo
27使い捨てつかいすてsử dụng 1 lần rồi bỏ
28下取りしたどりđổi cũ lấy mới, có bù thêm tiền
下取りに出すđưa món đồ cũ ra mua đổi món đồ mới
29倹約けんやくtiết kiệm (không dùng với tài nguyên thiên nhiên, thời gian)
30出費するしゅっぴchi tiêu、nói về mức độ (が多い、が少ない、がかさむ tăng, を切り詰める cắt giảm)
支出するししゅつđi với số tiền, khoản tiền chứa đựng ý nghĩa bao nhiêu tiền(予算, 5000円)
31会計かいけいkế toán, tính tiền
会計係かいけいがかりnhân viên kế toán
会計士かいけいしnhân viên kế toán
32所得しょとくsau khi đã khấu trừ, thường dùng trong sổ sách, giấy tờ, tính chính xác
所得税しょとくぜいthuế thu nhập
収入しゅうにゅうthu nhập chung, tổng thu về chưa trừ chi phí(đối với cửa hàng =売り上げ )
33採用するさいよう①thuê, mướn, tuyển dụng ②sử dụng, thừa nhận
34雇用するこようthuê, mướn, tuyển dụng (từ này chỉ dùng cho con người )
35所属するしょぞくthường nói về tổ chức của con người, nhìn thấy được (営業部に、区のボランティア会に)
所属部隊しょぞくぶたいthuộc về quân đội
属するぞくするthường nói về lĩnh vực, những thứ không nhìn thấy được
36待遇たいぐう①chế độ đãi ngộ ②tiếp đón (không dùng với đãi món ăn, dùng 接待)
37派遣するはけんsự sai bảo, sự phái đi
chủ thể của hành động là bản thân → 派遣される
chủ thể của hành động không phải là bản thân → 派遣する
人材派遣じんざいはけんnhân viên hợp đồng (khác với nhân viên chính thức)
38赴任するふにんchuyển công tác (những người có trách nhiệm, vai trò cao như tổ trưởng, trưởng phòng,… nhận nhiệm vụ xây dựng một chi nhanh mới hoặc một trách nhiệm mới cao hơn, khó khăn hơn)
chủ thể của hành động là bản thân → 赴任する hoặc 赴任させられる
転勤するchuyển công tác, chuyển đến chi nhánh khác thuộc cùng công ty
39地元じもとđịa phương của mình, quê nhà
40現役げんえきđang hoạt động, đang đảm nhiệm
41指図するさしずchỉ thị, hướng dẫn .
42操縦するそうじゅう①điều khiển, vận hành (máy bay, tàu thuyền) ②điều khiển con người
操るあやつるđiều khiển dùng chung cho cả nghĩa đen và nghĩa bóng(馬、政権、人、機械)
43主食しゅしょくlương thực chính, thức ăn chính trong bữa ăn (gạo, cơm, v.v)
副食ふくしょくđồ ăn, món ăn (không phải cơm)
44食物しょくもつthực phẩm
45穀物こくもつngũ cốc, bột mì, đậu,v.v ngoại trừ gạo
46豊作ほうさくtrúng mùa, mùa màng bội thu
凶作きょうさくSự mất mùa
不作ふさくSự mất mùa
47例年れいねんđịnh kì hàng năm
例年にない+NN mà định kì mọi năm không có
48たね①hạt, hạt giống
話の種②cốt lõi, trọng tâm (vấn đề, câu chuyện)
手品の種てじなのたね③mánh lới, thủ thuật (thủ thuật của những trò biểu diễn bằng tay (gần với ảo thuật))
種を明かすあかすlàm sáng tỏ, vạch trần thủ thuật, mánh lới
49とげcái gai, cái dằm (gỗ, tre,v.v)
とげがある言葉từ ngữ có gai (lời nói gây tổn thương người khác)
50どく①độc, chất độc, ②độc hại ③ từ ngữ có chứa chất độc, từ ngữ cay nghiệt
有毒⇔無毒ゆうどく⇔むどくcó độc ⇔ không có độc
消毒しょうどくgiải độc
中毒ちゅうどくtrúng độc
毒物どくぶつvật có độc
毒薬どくやくthuốc độc
毒殺どくさつđầu độc
意地悪いじわるtâm địa xấu xa
51くじlá thăm
おみくじquẻ tử vi (xin ở 神社)
52けたchữ số
二桁の掛け算にけたのかけざんphép tính nhân 2 chữ số
桁違いけたちがいsự vượt trội, vô song
53単位たんいđơn vị (量の単位、家族の単位、数学の単位)
54を一括スルいっかつgom lại thành 1 rồi xử lý
一括払いいっかつはらいtrả 1 lần
分割払いぶんかつばらいtrả góp
55塊/固まりかたまりvón cục, tảng, miếng
56たけvạt(áo), chiều dài
57らんcột, bảng
58すみgóc
隅っこすみっこtrong góc
隅から隅まで(tìm) từ góc này đến góc kia
59ふちviền, mép
縁取りふちどりviền, mép
額縁がくぶちkhung tranh
崖っぷちがけっぷちvách núi, bờ vực
ヘリviền, mép
60ひびnứt
ひびが入るbị nứt, xuất hiện vết nứt
61が分裂スルぶんれつrạn nứt, chia rẽ, phân chia (政党が二つに、国、細胞 さいぼう tế bào, グループ)
内部分裂ないぶぶんれつchia rẽ nội bộ
細胞分裂さいぼうぶんれつphân chia tế bào
核分裂かくぶんれつphản ứng phân rã hạt nhân
統一とういつsự thống nhất
62が振動スルしんどうsự chấn động, chấn động
携帯電話が振動するđiện thoại rung
振動公害しんどうこうがいchấn động thiệt hại rộng
63が沸騰スルふっとう①sôi sục
②nóng bỏng, sôi sục (話題、世論、株価 かぶか giá cổ phiếu)
100℃で沸騰するsôi ở
人気が沸騰しているđược hâm mộ nồng nhiệt
64が循環スルじゅんかんtuần hoàn, hoạt động một vòng khép kín(血液、バスは市内を、)
悪循環あくじゅんかんsự tuần hoàn không tốt
循環器じゅんかんきcơ quan tuần hoàn
循環バスxe buýt chạy thành một vòng khép kín
65を回収スルかいしゅうthu hồi sau khi đã phát ra (ペットボトル、アンケート、テスト問題、欠陥商品、資金Tiền vốn .)
66を獲得スルかくとくthu được thành quả sau những nổ lực (政権、自由、権利、地位、メダル )
取得しゅとくthu được thành quả
勝ち取るかちとるthu được thành quả
67区間くかんkhu vực, đoạn
乗車区間じょうしゃくかんkhu vực bước lên tàu
区間記録くかんきろくghi chép lại mỗi chặng (cuộc đua tiếp sức nhiều chặng)
68施設しせつcơ sở vật chất
公共施設こうきょうしせつcơ sở vật chất, phương tiện công cộng
娯楽施設ごらくしせつcơ sở vật chất, thiết bị giải trí
医療施設いりょうしせつcơ sở vật chất, thiết bị điều trị
養護施設ようごしせつcơ sở vật chất, thiết bị nuôi dưỡng
69を運営スルうんえいquản lý, điều hành (学園祭 がくえんさい、組織、学校、会議、。。。)
70が面会スルめんかいgặp gỡ (大統領と、学長に)
面会謝絶めんかいしゃぜつtừ chối gặp gỡ
71を返却スルへんきゃくtrả lại, hoàn trả (本)
返却期限へんきゃくきげんkì hạn hoàn trả
72が投書スルとうしょthư bạn đọc (意見を新聞に)
投書欄とうしょらんkhu vực dành cho thư độc giả
73を検索スルけんさくtìm kiếm, tra (情報、データ、。。。)
74を負傷スルふしょうbị thương (足を、。。。)
負傷者ふしょうしゃngười bị thương
75が感染スルかんせんlây nhiễm, truyền nhiễm
感染者かんせんしゃngười bị lây nhiễm
感染経路かんせんけいろcon đường lây nhiễm(VD AIDS có 3 đường lây nhiễm)
院内感染いんないかんせんlây nhiễm trong bênh viện
二次感染にじかんせんlây nhiễm thứ cấp
76が作用スルさようtác dụng (この薬は神経に)
副作用ふくさようtác dụng phụ
作用を及ぼすおよぼすgây ra tác dụng
77が依存スルいぞん/いそんphụ thuộc, lệ thuộc, nghiện (親に、)
依存心người sống phụ thuộc (bị phụ thuộc một thứ gì đó)
相互依存そうごいそんlệ thuộc lẫn nhau
アルコール依存症いぞんしょうtriệu chứng nghiện rượu
78が/を解消スルかいしょうhủy, xóa bỏ, giải tỏa (ストレス、婚約、悩み、不安)
79を促進スルそくしんxúc tiến, thúc đẩy, thường là nhà nước, chính quyền thực thi biện pháp để thúc đẩy những vấn đề mang tính quốc gia (buôn bán, thương mại, sử dụng năng lượng tự nhiên)
販売促進はんばいそくしんthúc đẩy buôn bán
阻害そがいtrở ngại, gây cản trở
80意向いこうchí hướng; dự định; ý muốn
意向を固めるかためるcủng cố ý kiến, ý muốn
意向に従うしたがうdựa theo ý kiến, tuân theo ý kiến, ý muốn
意向を問うとうhỏi ý kiến, ý muốn
意向を打診するだしんthăm dò ý kiến, ý muốn
81を意図スルいとý đồ, mục đích
意図的có ý đồ, có mục đích riêng , không phải ngẫu nghiên
狙うnhắm tới mục tiêu, đối tượng
82が向上スルこうじょうcải thiện, vươn lên (生活水準、平均寿命、学力、技術、レベル、意識)
向上心こうじょうしんtham vọng; khát vọng vươn lên
が低下スルていかsự suy giảm
83活気かっきnáo nhiệt (市場、クラス、)
活気に満ちるみちるtràn đầy sự náo nhiệt
活気に溢れるあふれるtràn đầy sự náo nhiệt
活気に乏しいとぼしいThiếu sự náo nhiệt
84迫力はくりょくmãnh liệt, sức lôi cuốn, thúc đẩy
大迫力だいはくりょくcực kì mãnh liệt
迫力満点はくりょくまんてんvô cùng mạnh liệt, 100%(thể hiện cảm xúc tối đa)
85が勝利スルしょうりthắng lợi
勝利を収めるおさめるthu được thắng lợi
勝利者người chiến thắng
勝利宣伝せんでんlời phát biểu khi chiến thắng
86が適応スルてきおうthích ứng (環境に、)
適応力てきおうりょくnăng lực thích ứng
適応性てきおうせいtính thích ứng
適応症てきおうしょうlà bệnh trạng mà tùy thuộc vào phương pháp điều trị, loại thuốc mà có kì vọng đạt hiệu quả
が順応するじゅんのうthích nghi
87が調和スルちょうわđiều hòa, hòa hợp (全体の調和、人との調和、)
調和がとれるđược điều hòa
調和をとるlàm cho điều hòa
調和を欠くかくkhông có sự điều hòa
欠くthiếu (thiên về những thứ như 礼儀、常識、意識 thiếu có nghĩa gần như là không có)
欠けるthiếu một phần (努力、説得 thiếu có nghĩa là thiếu một ít)
88権力けんりょくquyền lực
権力を握るにぎるnắm giữ quyền lực
権力を奮うふるうphát huy quyền lực
権力者người có quyền lực
権力闘争とうそうcạnh tranh quyền lực
国家権力こっかquyền lực quốc gia
89権威けんいquyền uy
権威者người có uy quyền
権勢けんせいquyền thế
90を圧迫スルあっぱくáp bách, áp bức
圧迫感あっぱくかんcảm giác bị áp bức
91を強制スルきょうせいcưỡng chế, bắt người khác làm những cái mình muốn, người làm thường không muốn
強制的なmang tính cưỡng chế
強制送還そうかんcưỡng chế về nước
強制労働ろうどうcưỡng chế lao động
92を規制スルきせいquy chế, đưa ra luật lệ, quy chế để ép người khác tuân thủ theo
(giao thông, xây dựng, cạnh tranh kinh doanh)
規制を強めるつよめるcủng cố, làm mạnh quy chế
規制を緩めるゆるめるnới lỏng quy chế
規制を敷くしくthực thi quy chế
規制を解くほどくbãi bỏ quy chế
93を拒否スルきょひcự phủ, cự tuyệt, thiên về không thèm quan tâm (yêu cầu, chính sách)
拒否権きょひけんquyền phủ quyết
拒否反応はんのうphản ứng phủ quyết
を承諾スルしょうだくthừa nặc, đồng ý
94が対抗スルたいこうđối kháng, cạnh tranh với nhau, chống đối lẫn nhau
(クラス対抗 thi giữa các lớp, đối đầu với Aさん)
対抗策たいこうさくkế sách thi đấu
対抗馬たいこうばđối thủ cạnh tranh(ví như con ngựa trong cuộc đua)
対抗戦たいこうせんcuộc thi đấu
を抵抗するていこうkháng cự, chống lại thế lực khác, thường ở vị thế thấp, yếu hơn chống lại thế lực, vai vế cao hơn (không mang ý nghĩa cạnh tranh)
95が抗議スルこうぎkháng nghị, phản đối (phản đối phán quyết của toà án, phản đối tăng thuế)
抗議を申し入れるcó ý kiến, nguyện vọng bác bỏ, phản đối
抗議集会しゅうかいcuộc họp, tập hợp phản đối
抗議デモbiểu tình phản đối
96を革新スルかくしんcách tân, cải cách, đổi mới, bỏ cái cũ, làm cái mới tốt hơn (không dùng với hiến pháp, pháp luật mà dùng 改正), chính trị, đảng, bộ máy nhà nước dùng được
革新的なmang tính cách tân
革新政党せいとうcách tân chính đảng
技術革新cách tân kĩ thuật
97原則げんそくnguyên tắc
原則としてvề nguyên tắc thì
原則的なmang tính nguyên tắc
98が経過スルけいかtrải qua, trôi qua(3か月が経過した、手術後の経過、交渉の経過、試合の途中経過 )
99を中継スルちゅうけいphát thanh, phát hình, phát sóng (từ đài truyền hình)
中継局ちゅうけいきょくcục phát sóng, đài truyền hình
中継車ちゅうけいしゃxe phát thanh(lưu động)
中継放送ほうそうphát sóng(hiện trường→ đài truyền hình)
衛星中継えいせいphát sóng(vệ tinh→ đài truyền hình)
生中継なまちゅうけいphát sóng trực tiếp(từ sudio của đài truyền hình)
生放送なまほうそうphát sóng trực tiếp(từ hiện trường →đài truyền hình→ người xem)
実況中継じっきょうtruyền hình thực tế
視聴者しちょうしゃkhán thính giả