Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 11

851 軽率な けいそつ khinh suất, không cẩn thận
軽はずみ かるはずみ khinh suất, không cẩn thận
慎重な しんちょう thận trọng
852 怠慢な たいまん cẩu thả, lơ đễnh
職務怠慢 しょくむ làm việc cẩu thả
853 いい加減な ① vô trách nhiệm, quá đáng (いい加減なことを言うな)
② không chú ý (いい加減なところで帰ろう trong lúc không ai chú ý, về thôi)
③ tốt (いい加減にしろ hãy làm cho tốt)
④ đủ (毎日同じような食事で、いい加減飽きた)
854 投げやり なげやり vô trách nhiệm, bất cần, không đàng hoàng tử tế (投げやりな考え、投げやりな態度)
855 素っ気ない そっけない cộc lốc, lạnh nhạt (素っ気ない返事、素っ気ない態度)
素気無い すげない cộc lốc, lạnh nhạt
よそよそしい cộc lốc, lạnh nhạt
856 冷ややか ひややか lạnh nhạt, thờ ơ (冷ややかに見つめる、冷ややかな態度)
冷淡 れいたん lạnh nhạt, thờ ơ
857 なれなれしい cực kì thân thiết, suồng sã (なれなれしい話し、なれなれしい口を利く nói chuyện suồng sã)
なれなれしげ có cảm giác thân thiết quá mức, suồng sã
858 みっともない đáng xấu hổ (みっともない格好 bộ dạng đáng xấu hổ)
格好悪い bộ dạng đáng xấu hổ
859 たくましい ① lực lưỡng, vạm vỡ (たくましい体つき、筋骨たくましい  (きんこつ))
② cương quyết (混乱期をたくましく生き抜く cương quyết sống qua thời loạn lạc)
860 健やか すこやか khỏe mạnh (健やかに育つ、健やかな体、心)
861 無邪気な むじゃき (đứa trẻ) ngây thơ, hồn nhiên (無邪気な笑顔、無邪気に遊ぶ)
862 無神経な むしんけい ① mặt dầy, trơ trẽn (無神経な人、言葉)
② không có cảm xúc, không nhận biết được (音に対して無神経になる) =鈍感
863 無造作な むぞうさ không cẩn thận, hờ hững đối với những việc, vật quan trọng
864 優雅な ゆうが thanh lịch, tao nhã (優雅な姿 hình dáng tao nhã, 優雅に踊る、優雅な生活)
優美な ゆうび thanh lịch, tao nhã
865 見事な みごと ① tuyệt vời (見事な腕前 うでまえ trình độ tuyệt vời, 演奏、技術、作品、景色) =素晴らしい
② hoàn toàn, toàn tập, đi kèm với thất bại, thi trượt, v.v (見事に失敗する)
ものの見事に (thất bại) hoàn toàn, toàn tập
866 申し分ない もうしぶんない tuyệt vời, không có ý kiến gì nữa (佐藤氏なら、市長候補として申し分ない、申し分ない成績)
867 模範的な もはんてき gương mẫu, chuẩn mực (模範的な学生、態度、考え、。。。)
模範 もはん mô phạm, làm mẫu, ví dụ (全校の模範となす、生徒に模範を示す)
模範解答 câu trả lời mẫu
模範演技 biểu diễn mẫu
手本 てほん mẫu, tấm gương
868 まめ(な) まめ siêng năng, cần cù (まめに体を動かす、まめに顔を出す、)
筆まめ⇔筆不精 ふでぶしょう siêng năng viết lách ⇔ lười viết lách
869 円滑な えんかつ trôi chảy, thuận lợi = スムーズ
870 迅速な じんそく nhanh chóng, bao gồm cả 2 trường hợp 速やか và 素早い (迅速な対処、迅速に解決, )
迅速性 tính nhanh chóng
スピーディー speedy nhanh chóng
871 速やか すみやか nhanh chóng, thường dùng trong yêu cầu, đòi hỏi
872 素早い すばやい nhanh chóng, thường dùng khi đánh giá kết quả đã xảy ra
873 敏捷な びんしょう nhanh nhảu, lanh lợi (敏しょうな動き)
機敏な きびん nhanh nhảu
敏速な びんそく nhanh nhảu
鈍重な どんじゅう chậm chạp, lù đù
874 詳細な しょうさい chi tiết
875 緻密な ちみつ thận trọng, tỉ mỉ, chỉn chu (緻密な計算、研究)
綿密な めんみつ tỉ mỉ
876 まれ hiếm, rất ít khi xảy ra
まれに見る+「名詞」 hiếm có N (まれに見る天才 thiên tài hiếm thấy)
めったにない hầu như không
877 ひそかな một cách bí mật (ひそかに持ち出す、ひそかな楽しみ vui vẻ một cách bí mật)
878 細やかな こまやか chân thành, nồng hậu, ân cần (細やかなサービス、愛情、配慮 はいりょ sự quan tâm, 心遣い)
879 細やかな ささやか nhỏ mọn, một chút (ささやかな贈り物、細やかに祝った) thể hiện sự khiêm nhường
880 ささいな vặt vãnh, chuyện vặt (ささいな事、ささいな問題 chỉ dùng cho 2 từ này)
881 切実な せつじつ ① cấp bách, cấp thiết (切実な問題) = 深刻 しんこく
② hệ trọng, quan trọng (~を切実を感じる cảm nhận được sự quan trọng của ~) = 痛切
882 痛切な つうせつ hệ trọng, tầm quan trọng
883 切ない せつない khổ tâm, đau khổ (切ない恋 cuộc tình đau khổ)
884 鬱陶しい うっとうしい khó chịu trong người (鬱陶しい気分、髪が鬱陶しい) =不快
885 煩わしい わずらわしい phiền phức, phiền toái (煩わしい手続き)
厄介な やっかい phiền phức
を煩わす わずらわす làm phiền (心を煩わす làm thấp thỏm lo âu, 人の手を煩わす làm tốn công)
886 厄介な やっかい ① phiền phức (厄介なこと)
② làm phiền
厄介になる làm phiền
厄介にかける làm phiền
887 容易い たやすい dễ dàng, đơn giản
888 思わしい おもわしい thỏa đáng, thường đi kèm với nội dung không tốt, không đạt được kết quả thỏa đáng
889 悩ましい なやましい ① khó khăn (悩ましい問題)
② có sức hút khiến bản thân phải lưu tâm, để ý (悩ましいポーズ tư thế chụp ảnh hấp dẫn)
890 手持無沙汰な てもちぶさた không có gì để làm
891 淡い あわい ① nhạt, nhẹ (色、光、香り)
② mỏng manh (期待)
892 淡白/淡泊 たんぱく ① nhạt, đơn giản (淡泊な味)
② thẳng thắn, thật thà (淡泊な性格、淡泊な人)
執着しない しゅうちゃく không lưu luyến
893 はかない ① mong manh, ngắn ngủi (はかない存在、はかない命)
② mong manh (はかない望み)
894 あっけない dễ dàng hơn là bản thân suy nghĩ (あっけなく負けたđể thua quá dễ dàng)
もの足りない hoàn toàn không đủ, không đạt được
895 むなしい むなしい ① vô vọng, vô ích (むなしい努力 nổ lực trong tuyệt vọng)
② vô vị, trống rỗng (むなしいもの、人生、言葉)
空虚な くうきょ vô vị, trống rỗng
896 なだらか độ dốc, mặt nghiêng thoai thoải (なだらかな山道、坂道、傾斜、丘陵地帯)
897 緩やか ゆるやか ① thoai thoải, góc cong thoải (緩やかなカーブ、傾斜、起伏、曲線)
② chậm chậm, từ từ (緩やかな流れ、テンポ nhịp độ, 変化)
③ lỏng, dễ dãi (ý nghĩa tích cực)
④ lỏng, rộng (緩やかな衣服)
898 のどか のどか thanh bình, yên bình (のどかな春、田舎)
899 和やか なごやか hòa nhã, ôn hòa (和やかな雰囲気、和やかに話し合う)
和気あいあい わきあいあいあ hòa bình, hạnh phúc
が和む なごむ cảm thấy thư thả, thoải mái (気持ちが和む)
900 しなやか ① mềm dẽo, dẽo dai (しなやかな木 cái cây mềm dẽo, 布、体、動き)
② mềm dẽo, linh hoạt (考え方)
901 かけがえのない không thể thay thế được (かけがえのない地球、人)
902 格別な かくべつ ① đặc biệt, khác biệt
② rất tuyệt, rất tốt (味が格別)
格別な計らい はからい sắp xếp đặc biệt, đặc cách (vd được đặc cách chụp ảnh, vào cổng sớm v.v)
903 画期的な かっきてき tính bước ngoặc, mở ra kỉ nguyên (画期的な発明 phát minh mang tính bước ngoặc)
904 重宝な ちょうほう tiện lợi, hữu dụng (重宝な調理器具 dụng cụ nấu ăn hữu ích)
を重宝する sử dụng một cách có ích (膝掛けを重宝する sử dụng có ích tấm khăn đắp chân)
を重宝がる sử dụng dụng khéo léo, có ích
905 無難な ぶなん ① cầu toàn, an toàn mang ý nghĩa không tốt, không làm được điều gì đặc sắc, quá an toàn
② an toàn
906 画一的な かくいつてき tiêu chuẩn chung (画一的な教育、画一的な考え方)
907 紛らわしい まぎらわしい bị hiểu lầm, bị nhầm (書く”れ”の字は”わ”と紛らわしい)
を紛らす まぎらす làm cho bị phân tâm, làm cho suy nghĩ sang hướng khác
908 生ぬるい なまぬるい ① ấm ấm (生ぬるいお茶、スープ、ビール、風)
② nửa vời, nửa nóng nửa lạnh, không tốt (生ぬるいやり方)
生暖かい 生暖かい những điều tạo ra cảm giác ấm áp, ấm ấm (生暖かい風 làn gió ấm、)
生易しい 生易しい đơn giản
909 強か したたか cực kì mạnh mẽ mang ý nghĩa sự mạnh mẽ hơi quá mức
(強かな人 người quá mạnh mẽ, 混乱の時代を強かに生き抜く )
910 脆い もろい ① mỏng manh, dễ vỡ (もろい石、もろい骨)
② yếu đuối, mỏng manh (情にもろい、精神的にもろい)
涙もろい mau nước mắt
911 危うい あやうい ① nguy hiểm, không chắc chắn (危ういところ lúc nguy hiểm,当選が危うい việc trúng tuyển thì nguy, ko ổn)
② mong manh, vẫn an toàn nhưng suýt soát nguy hiểm (危うく間に合った)
912 ややこしい phức tạp, rắc rối, rối rắm quá (計算がややこしい、)
913 まちまちな linh tinh, nhiều loại khác nhau, không thống nhất (まちまちな服装 trang phục lung tung) =さまざま、いろいろな
914 生々しい なまなましい ① vẫn còn tươi nguyên, mới nguyên (まだ傷跡も生々しい  vết thương vẫn còn mới)
② sống động (生々しい記憶、映像、描写)
915 露骨な ろこつ rõ ràng, không giấu diếm (露骨な敵意、描写、表現)
あからさま minh bạch, rõ ràng
916 巧妙な こうみょう khéo léo, tinh vi (巧妙な手口 thủ đoạn tinh vi)
917 重厚な じゅうこう sang trọng, trịnh trọng (重厚な家具、デザイン、作風、映画、絵画 かいが)
重々しい おもおもしい long trọng
どっしりした ① cảm giác nặng nề
② to lớn, trang trọng
918 厳か おごそか nghiêm trang, trang trọng (厳かな儀式、音楽、雰囲気)
厳粛 げんしゅく trang trọng, uy nghiêm
荘重 そうちょう trang trọng, uy nghiêm
荘厳 そうごん trang trọng, uy nghiêm
919 希薄な きはく ① loãng (酸素が希薄になる)
② nhạt phai (人間関係、愛情、熱意 が希薄)
920 旺盛な おうせい đầy sinh lực, hăng hái làm gì đó (旺盛な食欲)
好奇心旺盛な こうきしん đầy sự tò mò (好奇心旺盛な子供 đứa trẻ với rất nhiều sự tò mò)
921 圧倒的な あっとうてき mang tính áp đảo (圧倒的な強さ、)
圧倒的勝利 しょうり chiến thắng áp đảo
を圧倒する あっとう áp đảo (相手を圧倒する)
922 生理的な せいりてき ① mang tính sinh lý tự nhiên (食欲や排泄欲は生理的な欲求 khao khát mang tính sinh lý tự nhiên)
② một cách tự nhiên (ゴキブリには生理的な嫌悪感 sự kinh tởm lũ gián một cách tự nhiên)
923 致命的な ちめいてき chí mạng (致命的な打撃、失敗、重傷)
致命傷 ちめいしょう vết thương chí mạng
924 著しい いちじるしい rõ rệt, đáng kể (著しく異なる、)
925 顕著な けんちょ nổi bật, rõ rệt (顕著な効果、顕著に現われる xuất hiện rõ)
926 莫大な ばくだい to lớn, khổng lồ (莫大な遺産、莫大な量)
多大な ただい to lớn
927 おびただしい lượng lớn (おびただしい量、おびただしい群衆 ぐんしゅう đám đông người dân)
928 甚だしい はなはだしい cực kì, mạnh hơn 非常 và không dùng với ý nghĩa tốt
(甚だしい異なる, 思い上がり、勘違い、時代錯誤 さくご sai lầm thế kỉ, 格差)
929 端的な たんてき ① rõ ràng (端的な例)
② rõ ràng dễ hiểu (端的に言う、述べる)
930 堪能な たんのう ① thành thạo, giỏi giang
② thõa ước nguyện
を堪能する toại nguyện, thõa ước nguyện (本場の中華料理を堪能する)
931 を主催する しゅさい đứng ra tổ chức (会議の主催は部長、)
主催者 しゅさいしゃ người đứng ra tổ chức
932 を企画する きかく kế hoạch, đề án (新商品の企画、新年会を企画する)
企画を立てる lập kế hoạch
企画立案 きかくりつあん lập đề án kế hoạch
企て くわだて kế hoạch
933 趣旨 しゅし ý đồ, mục tiêu muốn thực hiện (会議の趣旨、会の趣旨 mục tiêu của hội nghị )
趣旨に反する⇔沿う そう phản lại ⇔ tuân theo mục tiêu đã đề ra
934 要領 ようりょう ① trọng điểm, cốt lõi (要領を得る説明, 作業の要領)
② giỏi giang, có kĩ năng (仕事の要領)
要領のいい人 người giỏi giang nhưng có hàm ý không phải là như thế, hàm ý không tốt
要領がいい⇔悪い kĩ năng tốt ⇔ không tốt
935 を融通する ゆうずう ① sự linh hoạt, ứng biến
② cho vay tiền, sự cho vay tiền này thực chất là không nên, không hợp lý nhưng trong lòng muốn giúp đỡ nên mới cho vay (友達に資金を融通してもらう)
融通がつく có tiền để cho vay
融通をつける cho vay tiền
936 便宜 べんぎ tiện lợi, tạo điều kiện thuận lợi
の/に便宜をはかる tạo ra sự tiện lợi
に便宜を与える あたえる tạo ra sự tiện lợi
便宜的な べんぎてき một cách tiện lợi
便宜上 べんぎじょう về mặt tiện lợi
937 を駆使する くし sử dụng một cách thuận tiện, thành thạo (5か国語を駆使する lưu loát 5 ngôn ngữ)
938 を実践する じっせん thực hành, thực tiễn (理論を実践に移る、実践的研究)
実践的な じっせんてき mang tính thực tiễn
939 が着手する ちゃくしゅ bắt tay vào (プロジェクトに着手する)
着手金 ちゃくしゅきん chi phí để luật sư bắt đầu tiến hành bào chữa
940 措置 そち biện pháp
措置を取る áp dụng biện pháp
措置を講じる こうじる đề xuất biện pháp
特別措置 biện pháp đặc biệt
941 是正 ぜせい chỉnh sửa, điều chỉnh (不合理、欠陥、謝り。。。を是正する)
942 是非 ぜひ thị phi, đúng sai, tán thành và phản đối
是非を問う hỏi, tìm hiểu đúng sai
是か非か ぜかひか tốt hay xấu
是が非でも ぜがひでも bằng bất cứ giá nào, dù tốt hay không tốt thì cũng …
943 を模索する もさく tìm hiểu, điều tra (問題の解決方法を模索する)
暗中模索 あんちゅう tìm hiểu, dò dẫm trong bóng tối
944 を折衷する せっちゅう hòa trộn, kết hợp (和洋折衷 pha trộn Nhật và phương Tây, 二つを折衷する hòa trộn 2 thứ lại)
和洋折衷 わようせっちゅう pha trộn Nhật và phương Tây
和洋案 わようあん phương án đã pha trộn từ các phương án khác
945 を許容する きょよう cho phép, chấp nhận
許容範囲 きょようはんい phạm vi cho phép
許容量 きょようりょう lương cho phép
を容認する ようにん chấp nhận
946 が/を緩和する かんわ nới lỏng, hòa hoãn, xoa dịu (混乱が緩和する、痛みを緩和する、規則が緩和される)
規則緩和 nới lỏng quy chế
緊張緩和 giảm căng thẳng
金融緩和 きんゆう nới lỏng tiền tệ
947 を解除する かいじょ bãi bỏ, chấm dứt (警戒、規制、アラーム、警報を解除する)
武装解除 ぶそう giải trừ vũ trang
948 を自粛する じしゅく tiết chế, tự điều tiết, mang tính chất số đông, tập thể, tổ chức
災害が起きたので派手なパーティーは自粛することにした。
自粛を求める yêu cầu, đòi hỏi sự tự tiết chế
自粛を促す うながす thúc đẩy sự tiết chế
を自制する じせい tiết chế, tự điều tiết, mang tính chất cá nhân
自制してお酒を控える。
949 治安 ちあん trị an, khu vực có trị an tốt
治安がいい⇔悪い trị an tốt ⇔ không tốt
治安を維持する⇔乱す duy trì ⇔ làm đảo lộn trật tự trị an
治安情勢 ちあんじょうせい tình thế, tình hình trị an
治安維持法 phương pháp duy trì trật tự trị an
950 を監視する かんし giám thị, giám sát (24時間監視されている được giám sát 24/24)
監視カメラ camera giám sát
監視の目を逃れる trốn chạy khỏi ánh mắt giám sát
951 禁物 きんもつ kiêng kị, cấm kị điều gì, trạng thái gì (~は禁物だ)
油断禁物 ゆだんきんもつ không được lơ đễnh
952 疑惑 ぎわく nghi hoặc, hoài nghi (疑惑の人物 nhân vật đáng nghi)
疑惑を持つ có sự nghi ngờ
疑惑を抱く いだく có sự nghi ngờ
疑惑が晴れる nghi ngờ được xóa tan
疑惑を晴らす xóa tan nghi ngờ
疑惑の念 sự nghi ngờ
953 見解 けんかい quan điểm, ý kiến khi xử lý vấn đề (見解に相違、見解を述べる)
見解が分かれる chia rẽ quan điểm
見解を問う hỏi quan điểm
否定的見解 quan điểm phủ định
肯定的見解 quan điểm khẳng định
954 を認識する にんしき nhận thức được đầy đủ nội dung, ý nghĩa đối với tình trạng, vấn đề gì đó và có khả năng lý giải, phán đoán
知識 kiến thức mà đã học được đối với sự vật sự việc
意識 ý thức, cảm nhận, nhận biết được sự vật, sự việc
認識が甘い nhận thức quá non nớt, ngọt ngào →  nhận thức kém
認識が不足している nhận thức thiếu sót
認識に欠ける thiếu nhận thức
認識を深める nhận thức sâu rộng
認識を改める đánh giá, nhận thức lại
認識不足 nhận thức thiếu sót
を再認識する さいにんしき đánh giá, nhận thức lại
955 概念 がいねん khái niệm
概念的な がいねんてき tính khái niệm
956 架空 かくう hư cấu, tưởng tượng
空想上 くうそうじょう hư cấu, trong tưởng tượng
957 神秘 しんぴ huyền bí, thần bí (宇宙の神秘、神秘的なムード cảm giác mang tính thần bí )
神秘に包まれる つつまれる bị bao trùm bởi sự huyền bí
神秘に満ちている đầy sự huyền bí
神秘を解き明かす ときあかす làm sáng tỏ những điều huyền bí
神秘的な mang tính huyền bí
神秘主義 chủ nghĩa huyền bí
958 驚異 きょうい phép màu, điều kì diệu (自然界の神秘、驚異的な記録)
驚異的な một cách kì diệu
959 有数 ゆうすう dẫn đầu, hàng đầu, top (有数の生物学者 nhà sinh vật học hàng đầu)
屈指 くっし dẫn đầu, hàng đầu
960 兆し きざし dấu hiệu (回復の兆し、春の兆し)
~兆しが見える nhìn thấy dấu hiệu
~兆しを見せる cho thấy dấu hiệu
前兆 ぜんちょう dấu hiệu, điềm
兆候 ちょうこう dấu hiệu, triệu chứng
前触れ まえぶれ điềm báo
961 幕開け まくあけ bắt đầu, mở ra (21世紀の幕開け、ガン治療の新時代の幕開け )
幕切れ まくぎれ kết thúc, đóng lại
まく màn (舞台の幕、事件は幕を閉じた vụ việc đã được hạ màn)
幕を開ける mở màn
幕を開く⇔閉じる mở ⇔ đóng màn, khép màn
幕を上がる⇔下りる nâng ⇔  hạ màn
幕間 まくあい nghỉ giữa buổi diễn
962 経緯 けいい đầu đuôi ngọn ngành của sự việc (事件の詳しい経緯, 交渉の経緯)
経緯 いきさつ đầu đuôi ngọn ngành của sự việc ( văn nói )
963 成り行き なりゆき kết quả, quá trình tiến triển của sự việc (事件の成り行き, )
成り行きに任せる phó mặc cho kết quả tự nhiên, bản thân không cố gắng hành động
成り行きに注目する tập trung chú ý đến quá trình tiến triển của sự việc
成り行きを見守る theo sát quá trình tiến triển của sự việc
成り行き次第 xu hướng tiến triển của sự việc
その場の成り行きで với quá trình tiến triển trong trường hợp đó…
ことの成り行き quá trình tiến triển của sự việc
成り行き任せ phó mặc cho kết quả tự nhiên, bản thân không cố gắng hành động
964 行き違い いき/ゆき ① lạc nhau, sai phương hướng (người bị lạc, thư từ thất lạc)
② hiểu lầm
行き違いになる lạc đường (người bị lạc, thư từ thất lạc)
すれ違い すれちがい đi ngang qua, lướt qua nhau mà không gặp
965 道のり みちのり lộ trình, chặng đường đã đi qua (人生の今までの道のり con đường cho đến hiện tại của cuộc đời)
966 行く手 ゆくて con đường phát triển (彼女の行く手  con đường tiến lên của cô ấy thì …)
行く手を遮る さえぎる cản trở con đường, bước đường tiến lên
行く手を阻む はばむ cản trở con đường, bước đường tiến lên
進路 しんろ con đường phát triển
967 果て はて tận cùng, kết thúc (宇宙の果て tận cùng của vũ trụ, )
果てがない không có kết thúc
あげくの果てに cuối cùng
果てしない vô biên, không có kết thúc
968 けつ vote, bầu chọn
決を採る thu thập kết quả bầu chọn
多数決 biểu quyết theo đa số
否決⇔可決 ひけつ⇔かけつ không tán thành  ⇔  tán thành
969 目安 めやす ① tiêu chuẩn
② mục tiêu (毎日1万歩を目安に歩くように)
970 目処 めど ① mục đích, mục tiêu
② viễn cảnh, triển vọng trong tương lai
目処がつく có triển vọng
目処が立つ lập kế hoạch, viễn cảnh cho tương lai