Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 12

971 を宣告する せんこく ① tuyên cáo, thông báo mang tính không tốt (tin xấu từ bác sĩ, bị trọng tài ra thông báo truất quyền thi đấu)
② tuyên cáo, tuyên án từ tòa án
宣告を受ける nhận sự tuyên án, thông báo không tốt
972 声明 せいめい thông cáo, cáo thị, thông báo mang tính chính trị, liên quan đến vấn đề của nhà nước
声明を出す ra thông cáo
声明を発表する phát biểu thông báo
声明書 đơn thông báo
声明文 văn bản thông báo
公式声明 thông cáo chính thức
抗議声明 thông cáo kháng nghị
973 が/を樹立する じゅりつ ① thành lập liên quan đến nhà nước, pháp luật (新政権が、新党を、国交樹立)
② lập nên kỉ lục (世界新記録を樹立する)
974 を統率する とうそつ lãnh đạo (部下を)
統率力 とうそつりょく năng lực lãnh đạo
を指揮する しき chỉ huy
975 勢力 せいりょく ① sức mạnh, thế lực, quyền lực chi phối (勢力を争う cạnh tranh quyền lực, 台風の勢力)
② quyền lực chính phủ
勢力がある⇔ない có ⇔ không có sức mạnh
勢力を得る thu được quyền lực
勢力が増す sức mạnh được tăng lên
勢力が伸ばす sức mạnh được tăng lên
勢力が衰える おとろえる sức mạnh giảm sút
勢力が失う sức mạnh bị mất đi
勢力が強い⇔弱い sức mạnh mạnh ⇔ yếu
勢力争い cạnh tranh sức mạnh, quyền lực
勢力範囲 giới hạn quyền lực
976 が台頭する たいとう xuất đầu lộ diện, nổi lên (新勢力が台頭する thế lực mới nổi lên)
977 形勢 けいせい tình thế, tình cảnh
形勢が変わる tình thế thay đổi
形勢が逆転する ぎゃくてん đảo ngược tình thế
形勢が有利な⇔不利な tình thế có lợi ⇔ bất lợi
情勢 じょうせい tình thế
978 が突破する とっぱ ① đột phá, có những sự tiến bộ vượt bậc
② tăng lên bất ngờ (人口は1億人を突破する)
難関を突破する なんかん vượt qua khó khăn
979 が/を展開する てんかい ① triển khai, tiến triển (試合の展開)
② triển khai mở rộng ra (景色が展開する khung cảnh mở rông ra)
980 を開拓する かいたく ① khai phá (山野を開拓する)
② khai thác (新しい販路、ルート、分野を)
開拓者 かいたくしゃ người đi tiên phong khai phá
開拓精神 せいしん tinh thần tiên phong
を開墾する かいこん khai hoang, khai khẩn
を干拓する かんたく khai hoang, khai khẩn
新規開拓 khai phá ra những điều mới mẻ
981 が拡散する かくさん khuếch tán, lan rộng ra = 広がる
982 が膨張する ぼうちょう bành trướng, căng phồng lên
983 無数 むすう vô số kể (無数の星 vô số các vì sao)
984 が固執する こしつ cố chấp (自分の意見に固執する)
が執着する しゅうちゃく lưu luyến
(が)こだわる suy nghĩa cặn kẽ, suy nghĩ nhiều
985 を阻害する そがい gây trở ngại, gây cản trở sự tiến triển (子供の自立を阻害する、公平な競争を阻害する)
阻害要因 そがいよういん yếu tố gây trở ngại
986 を擁護する ようご bảo vệ, bệnh vực (人権を擁護する、暴力団を擁護する)
人権擁護 じんけんようご bệnh vực nhân quyền
987 を保障する ほしょう bảo đảm, bảo chứng (権利、生活、平和…を保障する)
社会保障 phúc lợi xã hội, bảo hiểm xã hội
安全保障 bảo đảm an toàn
災害保障 bảo đảm khỏi tai nạn
医療保障 bảo hiểm, bảo chứng khi điều trị
警備保障 cảnh bị bảo chứng, bảo đảm an toàn
988 を補償する ほしょう bảo đảm sự bồi thường nếu có xảy ra sự cố (被害者に補償する)
補償金 ほしょうきん tiền bồi thường
補償額 ほしょうがく giá trị bồi thường
を賠償する ばいしょう bồi thường khi gây ra thiệt hại
を弁償する べんしょう bồi thường khi gây ra thiệt hại
989 を補足する ほそく bổ túc, phụ trợ thêm cho đầy đủ, liên quan đến nội dung giải thích, trình bày (説明に補足する)
に補足を加える thêm phần bổ sung cho…
補足点 điểm thêm vào
補足説明 giải thích bổ sung
補足的な mang tính bổ sung
を補充する ほじゅう bổ sung cho đầy đủ, liên quan đến con người (thêm vào phần bị giảm sút cho đầy dủ, sự thêm vào mang tính bắt buộc)  欠員を補充する
990 を補給する ほきゅう bổ sung, cung cấp thêm (bị thiếu từ trước rồi thêm vào cho đủ, sự thêm vào mang tính hỗ trợ thêm)
ガソリンを補給する、水分を補給する
栄養補給 bổ sung dinh dưỡng
991 を摂取する せっしゅ hấp thu, tiếp thu (塩分を摂取、外国の文化を摂取する)
摂取量 せっしゅりょう lượng hấp thu
992 が欠乏する けつぼう thiếu thốn (食糧、鉄分 てつぶん  chất sắt, 資金、物資、酸素 さんそ)
993 を添加する てんか phụ gia (những chất phụ gia dùng trong thực phẩm, sản xuất chất liệu công nghiệp như sắt thép, xi măng)
食品添加物 てんかぶつ chất phụ gia thực phẩm
994 成分 せいぶん thành phần
成分表示 せいぶんひょうじ thể hiện thành phần
成分分析 せいぶんぶんせき phân tích thành phần
995 内訳 うちわけ diễn giải thành từng mục một (給与の内訳 từng mục một của tiền lương)
明細 めいさい chi tiết
996 を除外する じょがい ngoài trừ, không cho vào, không cho hưởng quyền lợi gì đó (未経験者を除外する)
997 を還元する かんげん quay lại, trả lại trạng thái ban đầu
濃縮還元 のうしゅくかんげん cô đặc nước cốt (nước trái cây)
998 が共存する きょうそん/きょうぞん cùng chung sống, cùng tồn tại (平和的に共存する cùng chung sống hòa bình, 自然と人間との共存
共存を図る はかる lên kế hoạch thực hiện việc sống cùng nhau
平和共存 chung sống hòa bình
共存共栄 きょうそんきょうえい cùng chung sống cùng hưởng vinh hoa
999 を奨励する しょうれい động viên, khuyến khích (読書を奨励する)
奨励金 しょうれいきん tiền khuyến khích
1000 報酬 ほうしゅう thù lao (報酬をもらう、得る、支払う)
無報酬 むほうしゅう không có thù lao
「まだ・・ない!」 chưa đạt được, chưa trưởng thành
「存在しない!」 không tồn tại, không có
「そむいている事」 đi ngược với ý nghĩa của từ kết hợp
「ではない、否定」 không phải như vậy, phủ định ý nghĩa của từ kết hợp với nó
1001 を待望する たいぼう điều bản thân kì vọng (待望の子供 đứa bé được kì vọng, 待望の我が家 ngôi nhà bản thân đã kì vọng )
1002 節度 せつど chừng mực, có mức độ chừng mực (節度のある行動)
節度を守る giữ chừng mực
に節度がある⇔ない có ⇔ không có chừng mực đối với …
節度をわきまえる nhận ra, hiểu được chừng mực
1003 義理 ぎり ① đạo nghĩa , đạo lý đối với ai đó, chữ lý trong chữ “tình và lý ”  (義理で出席する tham dự vì đạo nghĩa )
② mối quan hệ với người thân của vợ, anh em kết nghĩa, v.v
に義理がある⇔ない có ⇔ không có đạo nghĩa đối với ai đó
義理人情 ぎせいにんじょう đạo lý và tình người
義理と人情の板挟み いたばさみ tiến thoái lưỡng nan giữa lý và tình
義父 ぎふ bố chồng, bố vợ
義母 ぎぼ mẹ chồng, mẹ vợ
義兄 ぎけい anh chồng, anh vợ
義姉 ぎし chị chồng, chị vợ
義弟 ぎてい em trai chồng, em trai vợ
義妹 ぎまい em gái chồng, em gái vợ
1004 情緒 じょうちょ/じょうしょ ① cảm xúc, cảm nhận đối với điều gì đó (下町の情緒 cảm giác của khu lao động buôn bán)
② tâm hồn, linh hồn
情緒がある⇔ない có ⇔ không có cảm nhận, cảm giác
情緒的な じょうちょてき mang tính cảm giác
異国情緒 いこく có cảm giác như ở quốc gia xa lạ mặc dù ở nước mình
下町情緒 したまち có cảm giác khu khố mua bán
情緒豊かな ゆたか tràn đầy cảm xúc
情緒不安定 tâm không tịnh
情緒障害 suy nghĩ, tâm hồn bị cản trở, không điều khiển được đầu óc
1005 が動揺する どうよう tâm trạng lo âu, cảm xúc rối bời (心の動揺 trong lòng cảm thấy rối bời, hồi hộp, lo âu)
動揺が激しい はげしい cảm xúc rối bời rất mãnh liệt
動揺を抑える kiềm chế cảm xúc rối bời
1006 むら ① không ổn định, dễ bị thay đổi (成績は科目によって, 気分にむらがある tính tình không ổn định)
② lốm đốm màu
むらになる bị lốm đốm (màu sắc)
むらができる bị lốm đốm (màu sắc)
にむらがある⇔ない có ⇔ không có ① sự không ổn định, dễ bị thay đổi, ②lốm đốm màu
むらが大きい ① sự không ổn định, dễ bị thay đổi, ②lốm đốm màu thì lớn
1007 風潮 ふうちょう phong trào, trào lưu (若者の風潮 trào lưu của giới trẻ, 世の風潮)
世の中の風潮 trào lưu xã hội
時代の風潮 じだいのふうちょう trào lưu thời đại
風潮に従う⇔逆らう したがう⇔さからう theo ⇔ đi ngược với trào lưu
1008 実態 じったい thực tế, tình trạng thật sự (実態を調査する điều tra tình trạng thật sự)
実状 じつじょう thực trạng
1009 を暴露する ばくろ để lộ (不祥事 ふしょうじ scandal, 秘密、スキャンダル、悪事 を暴露する)
暴露記事 kí sự phơi bày sự thật
を隠蔽する いんぺい chôn dấu, giấu diếm
1010 が逃亡する とうぼう chạy trốn, bỏ trốn (海外へ逃亡する、5年の逃亡の末 cuối cùng sau 5 năm bỏ trốn thì…)
1011 が逃避する とうひ lẩn tránh, trốn tránh mang tính tinh thần, trốn tránh điều gì đó (sự việc đã xảy ra) = 逃げる
(夢の世界に逃避する lẩn tránh vào trong thế giới mơ mộng)
現実逃避 lẩn tránh hiện thực
が回避する かいひ cảm nhận được sự không tốt nên bỏ trốn trước = 避ける
1012 第三者 だいさんしゃ người thứ 3, người không liên quan
当事者 とうじしゃ bên trực tiếp có liên quan
1013 言い分 いいぶん lời phân trần, lời giãi bày (被害者と加害者の言い分 lời phân trần của người gây hại và người bị hại)
言い分がある⇔ない có ⇔ không có lời phân trần, giãi bày
1014 言いなり いいなり làm theo những lời được sai bảo (父の言いなり làm theo những lời của bố)
~の言いなりになる làm theo lời của ~
言うがまま làm theo như đã nói
が服従する ふくじゅう phục tùng
1015 を模倣する もほう bắt chước, copy (子供は親の行動を模倣する)
を真似する まね bắt chước, copy
を創造する そうぞう sáng tạo
1016 が着目する ちゃくもく tập trung chú ý đến (売り上げだけに着目する tập trung vào doanh số )
1017 おもむき ① có hứng thú với (江戸時代に造られた庭園で趣がある)
② cảm giác, cảm nhận bầu không khí (戦前の趣 không khí, khung cảnh trước chiến tranh)
趣がある⇔ない có ⇔ không có ấn tượng, hấp dẫn
情趣 じょうしゅ cảm nhận, xúc cảm
風情 ふぜい ấn tượng, hấp dẫn
趣を異にする ことにする có cảm giác khác lạ
1018 うず ① chỗ xoáy nước (水が渦になる)
② hình xoắn (指紋の渦 しもん hình xoắn của dấu vân tay)
③ vòng xoáy của sự việc (事件の渦、歓喜の渦 かんき sự hoan hỉ, 興奮の渦、怒号 どうご tiếng la hét)
渦を巻く cuộn lại tạo ra vòng xoắn, vòng xoáy
渦巻き うずまき cuộn lại hình xoắn (渦巻き状のパン bánh mình hình xoắn )
1019 みぞ ① rãnh (雨水を流す溝、タイヤの溝 rãnh của lốp xe、レコードの溝 rãnh trên đĩa nhạc, v.v)
② khoảng cách, sự bất đồng (夫婦の間に溝ができた giữa vợ chồng hình thành nên sự chia cách)
溝がある có sự bất đồng
溝が深い sự chia cách, sự bất đồng sâu sắc
溝が大きい sự bất đồng to lớn
溝が深い⇔浅い ① rãnh ② sự bất đồng sâu ⇔ cạn
溝が埋まる ① rãnh ② sự bất đồng được san lấp
溝を埋める san lấp ① rãnh ② sự bất đồng
1020 折(り) おり gần nghĩa với từ 時
① dịp, thời điểm (寒さ厳し折 thời điểm cái lạnh khắc nghiệt)
② thời điểm tốt, thời cơ tốt (折に触れて思い出す lúc nào cũng nhớ lại những cơ hội đã có)
折から おりから kể từ thời điểm
折々 おりおり thỉnh thoảng
折を見て tìm kiếm thời điểm thuận lợi
折に触れて có cơ hội thì lúc nào cũng
折があれば nếu có cơ hội
1021 が/をつる ① chuột rút, căng cơ (足がつる)
② treo lên (台所に棚をつる、首をつる、目がつり上がった人)
1022 をつるす treo lên (ベランダに風鈴をつるす ふうりん  treo chuông gió lên ban công)
1023 を研ぐ とぐ ① mài nhọn, mài sắc (包丁を研ぐ、爪を研ぐ)
② vo gạo (米を研ぐ)
を研ぎ澄ます とぎすます rèn dũa, mài dũa, luyện tập (神経/感覚を研ぎ澄ます)
1024 を揉む もむ ① massage, chà sát (肩をもんであげる、きゅうりを塩でもむ chà sát dưa leo bằng muối )
② xô đẩy, va chạm, thường dùng ở thể bị động (人込みにもまれる bị xô đẩy trong đám đông, 社会にもまれる bị dòng đời xô đẩy )
③ lo lắng (気をもむ)
1025 を揺さぶる ゆさぶる rung lắc (木を揺さぶる, 心/胸を揺さぶられる trái tim bị rung động)
を揺する ゆする rung lắc
1026 (が)もたれる ① tựa vào, dựa vào (壁にもたれて立つ) =寄りかかる
② đầy bụng, không tiêu (胃がもたれる、固い食べ物は胃にもたれさせる làm cho đầy bụng)
1027 (が)しがみつく níu vào, bám vào (手すりにしがみつく)
過去の栄光にしがみつく bám lấy hào quang trong quá khứ
1028 が付きまとう つきまとう ① bám theo (好きでもない人に付きまとわれる bị bám theo bởi người không thích, )
② đeo bám (高所での仕事には危険が付きまとう、不安に付きまとわれる)
1029 が懐く なつく trở nên thân thiết, gắn bó (先生に子供たちは懐いた、犬が私に懐かない )
人懐っこい ひとなつっこい dễ thân thiết với mọi người
1030 が/を構う かまう ① quan tâm, để ý (服装に構わない、私に構わないで đừng để ý đến tôi) =気にかける
② liên quan, ảnh hưởng (構いません không có ảnh hưởng gì, cứ tự nhiên)
を構う chăm sóc, quan tâm (子供を構う)
1031 を見せびらかす みせびらかす khoe (ゲーム機を友達に見せびらかす)
1032 をねだる ねだる năn nỉ, xin xỏ (小遣い、お土産をねだる)
おねだり cầu xin (お母さんにおねだりをする)
1033 を宥める なだめる dỗ dành, xoa dịu (泣いている妹をなだめる、父の怒りをなだめる)
1034 をいたわる chăm sóc tử tế (老人、病人をいたわる、体をいたわる)
いたわり cấn thận (いたわりの言葉 từ ngữ được trau chuốt, đúng dắn )
1035 が触れ合う ふれあう ① chạm (手と手が触れ合う)
② tiếp xúc (動物と触れ合う)
触れ合い ふれあい sự kết nối, tiếp xúc (親子の触れ合い sự kết nối giữ bố mẹ và con cái, 心の触れ合い kết nối trái tim )
1036 (が)とぼける ① giả vờ không biết
② ngây ngô (とぼけた表情、口調)
1037 をごまかす ① nói dối, lừa dối, lơ đi (つり銭をごまかす lờ đi tiền thừa, không thối lại )
② né tránh, che đậy, đánh trống lảng (失敗をごまかす、その場をごまかす、自分の気持ちを)
1038 を脅かす おびやかす đe dọa, hù dọa (ひどい不況が庶民の生活を脅かす)
1039 (が)おびえる sợ hãi, trở thành nỗi sợ hãi (大きな音におびえる sợ âm thanh lớn, 余震、戦争、悪夢 あくむ をおびえる)
1040 が戸惑う とまどう hoang mang, lúng túng (突然指名されて戸惑った)
戸惑いが覚える bị hoang mang, lúng túng
1041 を慎む つつしむ ① cẩn thận, thận trọng (言葉を慎む, 言動を慎む)
② thận trọng, cân nhắc, tránh ( 辛いものを慎む thận trọng với đồ ăn cay )
慎み深い cẩn trọng
慎みがある⇔ない có ⇔ không có sự cẩn trọng
1042 をわきまえる nhận ra, hiểu (立場をわきまえる、善悪 ぜんあく thiện ác, 公私の別 sự khác nhau giữa công và tư, 場を
を心得る こころえる nhận ra, thấu hiểu
1043 を惜しむ おしむ ① hối tiếc, miễn cưỡng thực hiện điều gì (別れを惜しむ、早すぎる死を惜しむ, 友達となごりを dư âm )
② tiếc nuối, dùng kiểu ” không uổng, không tiếc” (努力を惜しんではならない không uổng công đã nổ lực )
寸暇を惜しんで+「動詞」 すんか tiếc thời gian rảnh rỗi nên làm gì đó
骨身を惜しまず働く ほねみ làm việc quên mình
1044 をはばかる lo lắng người khác biết (外聞をはばかる話 chuyện mà mình lo lắng cho danh dự của bản thân )
1045 が手こずる てこずる khó khăn, vất vả (わがままな子供に手こずらされる bị khó khăn vất vả với lũ trẻ quậy phá )
が手を焼く bó tay, khó làm được
1046 が懲りる こりる rút ra bài học kinh nghiệm cho bản thân (失敗に懲りる rút ra kinh nghiệm từ thất bại )
懲り懲り こりごり tỉnh ngộ, rút kinh nghiệm (登山はもうこりごりだ)
1047 が/をとがめる ① cảm giác cắn rứt (良心がとがめる、気がとがめる)
② khiển trách, truy cứu trách nhiệm (上司にとがめられた bị cấp trên khiển trách, 警官にとがめられる )
を非難する ひなん chỉ trích, khiển trách
1048 を償う つぐなう ① bồi thường (損害を償う)
② chuộc lỗi (どんな方法で罪を償えるのだろうか làm cách nào để có thể chuộc lại lỗi lầm của mình )
を賠償する ばいしょう bồi thường
を補償する ほしょう bồi thường khi có sự cố
償いをする bồi thường
1049 が凝る こる ① miệt mài, say mê (お菓子作りに凝る)
② đặc biệt, riêng biệt, độc lạ (凝った料理、凝ったデザイン、凝った装飾 そうしょく)
③ cứng đờ, ê ẩm (肩が凝る)
が凝り固まる こりかたまる cứng lại
1050 を凝らす こらす ① tập trung ánh mắt, hơi thở để làm gì đó ( 目を凝らす、息を凝らす)
② cất công, công phu vào điều gì ( デザインに工夫を凝らす、)
1051 が。。。にこだわる ① cứ mãi để tâm, tiêu cực (失敗, 小さいこと、つまらないこと、体面 thể diện, メンツ sỉ diện にこだわる)
② để ý kĩ, tích cực (材料の質に chú ý, để ý đến chất lượng nguyên liệu)
こだわりがある⇔ない có ⇔ không để tâm, bận tâm, sự câu nệ
1052 が徹する てっする ① tập trung vào, chuyên tâm vào = 打ち込む、専念する
② xuyên suốt (夜を徹して話し合う) =貫く
1053 を極める きわめる ① chinh phục được những thứ cực hạn, cực độ  (南極点、頂点、山頂。。。を極める)
② làm cho cái gì đó trở nên cực hạn (困難、繁栄、栄華 えいが、口を極める mồm mép quá đáng )
を究める/窮める きわめる đạt đến đỉnh cao đối với vấn đề gì đó ( 真理、芸の道 )
が極まる/窮まる きわまる rơi vào sự cùng cực của vấn đề không tốt (失礼窮まる態度、進退窮まる đường cùng tiến thoái lưỡng nan)
1054 を遂げる とげる đạt được、chạm đến ngưỡng  (目的、思い, 望み、志、発達、急成長、初優勝、悲惨な最期を遂げる)
1055 を掲げる かかげる ① treo lên (看板、国旗を掲げる)
② nêu lên (理想を)
国旗を掲揚する けいよう giương cờ
1056 を図る はかる tốn công sức để đưa ra ý đồ, kế hoạch hoặc thúc đẩy điều gì đó
便宜を図る đưa ra kế hoạch thúc đẩy tự tiện nghi
再起を図る さいき lên kế hoạch quay lại sân khấu, tái xuất
1057 を操る あやつる ① điều khiển, chi phối (人の心、人形を操る、運命に操られる)
② thông thạo, sử dụng khéo léo (5か国語を、道具)
操り人形 あやつりにんぎょう con rối
1058 を仕切る しきる ① chia ra, phân chia khu vực (部屋を仕切る)
② kiểm soát, quản lý mọi thứ trong phạm vi được giao (一人で宴会を仕切る えんかい buổi tiệc )
取り仕切る kiểm soát, quản lý mọi thứ trong phạm vi được giao
1059 を施す ほどこす ① tiến hành (治療を、対策を)
② thêm vào, bổ sung (写真に修正を、装飾が施される)
③ làm cho, cho (植物に水/肥料を施す ひりょう bón phân, tưới nước cho cây、貧しい人々にお金を施す)
手の施しようがない bó tay, không xử lý được
1060 が間に合う ① vừa đủ so với nhu cầu đối với trường hợp cụ thể (何とか間に合う  vừa đủ )
② ーている dùng để nói về doanh số bán hàng (間に合っている doanh số cũng ổn )
を間に合わせる xoay sở, cân đối cho đủ trong trường hợp cụ thể  (花瓶がないのでワインの瓶で間に合わせる)
1061 をこなす ① hoàn thành tốt từ đầu đến cuối (あの俳優はどんな役でもうまくこなす)
② hoàn thành mục tiêu ( 仕事量、ノルマ chỉ tiêu sản xuất, 多量の注文を)
を使いこなす つかいこなす sử dụng thành thạo
を乗りこなす のりこなす cưỡi thành thạo ( ngựa)
を弾きこなす ひきこなす đánh đàn thành thạo
を着こなす きこなす mặc đồ hợp mốt
数をこなす hoàn thành đủ số lượng
1062 (が)はかどる tiến triển thuận lợi, tiến bộ (勉強、工事がはかどる) =順調する
1063 が行き詰まる いきづまる bị mắc kẹt không tiến triển tiếp được (研究に行き詰まる、交渉が行き詰まる、経営が行き詰まる)
行き詰まりを感じる cảm thấy bị mắc kẹt không tiến triển được
1064 が滞る とどこおる ① tồn đọng, không tiến triển được (仕事、事務、物流が滞る)
② còn tồn đọng, còn nợ (支払い、家賃、返済 へんさい việc thanh toán tiền が滞る)
1065 を据え置く すえおく ① dựng thẳng đứng (銅像を据え置く、据え置き型のエアコン )
② giữ nguyên, duy trì như vậy (賃金が据え置かれる tiền công được giữ nguyên) =を維持する、を保つ
1066 が携わる たずさわる tham gia vào viêc gì đó, làm việc có liên quan đến ( 製薬に bào chế thuốc、開発に khai thác phát triển)
を営む いとなむ ① kinh doanh
② tiến hành, chỉ đạo sự kiện
③ làm việc
1067 を携える たずさえる ① cầm theo cái gì đó khi đi đâu đó (武器を身に携える cầm theo vũ khí trong người)
② dắt theo (家族を携えて赴任した)
1068 を募る つのる chiêu mộ, thu thập (募金を、会員を)
が募る つのる mãnh liệt về cảm xúc, cảm giác
(望郷の念が ぼうきょう nỗi nhớ quê hương trở trở nên da diết, dữ dội、寒さが)
1069 が押し寄せる おしよせる dâng trào lên vây lấy …(高波が、敵の大群が城に)
1070 (が)たどる ① lần theo con đường (小道を、家路を いえじ đường về nhà )
② lần mò theo đầu mối ( 記憶をたどる、話の筋を)
悪化/破滅の一途をたどる あっか/はめつ tiến lên theo con đường ngày càng xấu/ sự sụp đổ, diệt vong
平行線をたどる へいこうせん đi theo đường song song, không bao giờ gặp nhau
奇跡をたどる きせき tiến lên theo kì tích, phép màu
1071 を探る さぐる ① lục lọi、sờ soạng để tìm kiếm (ポケットを、手で探る sờ soạng, dò dẫm lung tung )
② nhận ra, tìm ra ( 敵の動きを、部長の真意を)
③ tìm kiếm (新しい道、原因、解決、可能性を)
④ thám hiểm ( 洞窟を探る どうくつ thám hiểm hang động ) = を探検する たんけん
手探り てさぐり quờ quạng bằng tay để đi ( trong bóng tối) 真っ暗な中を手探りで進む.
を探り当てる さぐりあてる dò dẫm phát hiện ra
1072 を裏付ける うらづける xác thực, chứng minh ( 彼の犯行を裏付ける証拠はない)
裏付け捜査 そうさ điểu tra, tìm kiếm dấu hiệu, bằng chứng
を立証する りっしょう đưa ra chứng cớ để chứng minh
1073 をうかがう ① để ý thăm dò (不審な男が家の中の様子を)
② nhắm đến mục tiêu (機会、チャンス、相手のすき。。。 をうかがう)
③ thấu hiểu (決心の固さ quyết tâm cứng rắn、決意のほど mức độ của sự quyết ý。。。がうかがう)
顔色をうかがう がんしょく/かおいろ thăm dò, để ý sắc mặt
辺りをうかがう thăm dò hàng xóm xung quanh
1074 を謀る はかる âm mưu, đặt mưa tính kế ( 暗殺を、個人情報の流出を謀る âm mưa đưa thông tinh cá nhân ra ngoài)
を企む たくらむ âm mưu, mưa đồ xấu
を企てる くわだてる âm mưu
1075 を欺く あざむく lừa đảo (人を、敵を)=だます
1076 を阻む はばむ cản trở (行く手を、景気の回復を)
1077 を遮る さえぎる ① ngăn chặn (ブラインドで直射日光を遮る chặn ánh sáng mặt trời bằng rèm cửa, 霧が視界を遮る)
② chặn đứng (人の話、発言、 木が道、行く手を遮る)
1078 が障る さわる ① gây hại、gây ảnh hưởng (体に障る、仕事に障る)
② gây khó chịu (神経に障る)
障りがある có hại
1079 を蝕む むしばむ đục khoét, làm hao mòn, suy kiệt (病が体を蝕む、森は酸性雨に蝕まれる rừng bị mưa axit làm suy kiệt )
1080 (が)こもる ① nhốt mình trong phòng (家にこもる、僧が寺/山にこもる  そう  nhà sư nhốt mình trong núi/ chùa.
② bí hơi, hơi được giữ trong phòng (湿気 しっけ、匂い、煙、熱気。。。がこもる)
③ tiếng bị giữ lại bên trong, không thể nói ra ngoài (耳に水が入ると、自分の声がこもって聞こえる)
④ giữ trong lòng ( 練習に熱がこもる giữ nhiệt huyết、心のこもったプレゼント món quà giữ trong tim)
が閉じこもる とじこもる giam mình trong phòng
が引きこもる ひきこもる giam mình trong phòng
1081 が潜む ひそむ ẩn nấp, ẩn náu (犯人は知人のアパートに潜む , トラは草むらに潜む, 頭痛に悪い病気が潜む ủ bệnh)
が隠れる かくれる ẩn nấp, ẩn náu
が潜伏する せんぷく ẩn nấp, ủ bệnh
1082 を潜める ひそめる ① giấu diếm (身を潜める、影を潜める)
② che giấu (声を潜める nói nhỏ để người khác không nghe, 息を潜める、鳴りを潜める che giấu sự nỗi tiếng, sống cuộc sống thanh bình)
1083 が揺らぐ ゆらぐ ① rung lắc, không vững (土台が揺らぐ、政権が揺らぐ chính quyền bị lay chuyển)
② đung đưa (柳の枝が風に揺らいでいる)
③ rung động trong lòng (心、気持ち、自信、決心。。。が揺らぐ)
を揺るがす ゆるがす làm rung chuyển (社会を揺るがす事件)
が動揺する どうよう rung động trong lòng
1084 (が)もめる ① tranh cãi, tranh luận (雇用側と労働側がもめる、A国とB国がもめる)
② lo lắng (気にもめる)
もめ事 もめごと tranh cãi
大もめ tranh cãi gay gắt
1085 が翻る ひるがえる ① bay phất phới (旗が風に翻っている)
② bị thay đổi nhanh chóng (考え、意見、決意、態度 が翻る)
1086 を翻す ひるがえす ① lật lại (手のひらを翻す)
② làm cho tung bay phất phới (スカーフを風に翻す)
③ thay đổi nhanh chóng (考え、意見、決意、態度。。。を翻す)
1087 が覆る くつがえる ① bị lật lại, bị bác bỏ (定説、判定、前提、評価。。。)
② bị lật ngược (3点差が覆る bị lật ngược 3 điểm cách biệt, 上下が覆る )
③ bị lật (ボートが覆る thuyền bị lật)
④ bị lật đổ (国家体制が覆る)
が転覆する てんぷく bị lật đổ, lật úp ( ボート、国家体制)
(が)ひっくり返る bị lật ngược lại
1088 を覆す くつがえす ① làm ngược lại với dự đoán, phán quyết (予想、判定、評価、予測、定説、常識、理論、。。。)
② lật ngược tình thế ( 5点差を覆す)
③ làm lật úp (大波がボートを覆す)
④ lật đổ chính quyền ( 政権、天下を てんか thiên hạ, quyền cai trị )
をひっくり返す ひっくりかえす lật đổ
1089 (が)ゆがむ ① bị méo mó (メガネの枠、目の前が hình ảnh trước mắt bị méo mó)
② tính cách lệch lạc (心がゆがむ)
ゆがみがある⇔ない có ⇔ không có sự méo mó, lệch lạc
ゆがみが生じる phát sinh sự méo mó, lệch lạc
1090 (が)こじれる ① làm tình hình trở nên phức tạp (話、仲、交渉、問題。。。がこじれる)
② bệnh trở nên trầm trọng ( 風邪をこじらせる) dùng thể sai khiến và trợ từ を
1091 が食い違う くいちがう không thống nhất, không ăn nhập gì hết (意見が食い違う)
1092 が隔たる へだたる xa cách (故郷から隔たった場所、考えが隔たる) = 離れる
時間が隔たる thời gian xa cách, tháng năm xa cách
隔たりがある⇔ない có ⇔ không có xa cách
隔たりができる bắt đầu có sự xa cách (夫婦の間に隔たりができた đã xuất hiện sự xa cách giữa 2 vợ chồng)
1093 を隔てる へだてる chia ra, ngăn ra (テーブルを隔てる、20年の時を隔てる xa cách 20 năm trời, 二人の仲を隔てる)
隔てがある⇔ない có ⇔ không có sự ngăn cách ( 隔てのない間柄 あいだがら mối quan hệ không bị ngăn cách)
隔てなく không có xử phân biệt ( 兄弟を隔てなく扱う đối xử không có sự phân biệt anh em)
1094 が釣り合う つりあう ① cân bằng (収入と支出が釣り合う)
② xứng lứa vừa đôi ( 人は自分と釣り合う人を好きになる、大女優に釣り合う男性)
釣り合いが取れる・を取る có sự tương xứng, cân bằng ・làm cho cân bằng, tương xứng
1095 が絡む からむ ① xung đột (利害が絡む、この事件には政治家が絡む)
② cãi cọ, gây sự (酔うと人に絡む)
③ leo, quấn (フェンスに朝顔のつるが絡んでいる dây bìm bìm quấn quanh hàng rào)
「名詞」+絡み からみ có dính líu, liên quan đến N (政治家絡みの事件 vụ việc có liên quan đến nhà chính trị)
1096 が絡まる からまる quấn quanh, vướng quanh ( 木の幹にツタが絡まる、毛糸が絡まっている dây bị rối, 足が絡まる)
1097 を絡める からめる ① hòa trộn (焼いた肉のたれを絡める、)
② có liên hệ với nhau (高齢者の問題は、少子化問題と絡めて考える)
を関係づける có liên hệ với nhau
1098 が紛れる まぎれる ① bị lẫn vào (周りの音に紛れて相手の声が聞こえない、人込みに紛れて彼女、闇に、忙しさに)
② bị sao nhãng sang hướng khác (笑顔で悲しみが紛れた、冷やすと痛みが紛れる )
が紛れ込む まぎれこむ hòa vào, thâm nhập vào (社員の中にスパイが紛れ込む)
~紛れ まぎれ
闇に紛れる やみ lẩn vào trong màn đêm
どさくさに紛れる どさくさ lẩn vào trong sự lộn xộn (放火犯は火事のどさくさに紛れて逃げた)
1099 を紛らす まぎらす làm cho phân tâm để không để ý đến những sự việc không tốt (心配、痛み、空腹、悲しみ、寂しさを紛らす)
気を紛らす làm cho phân tâm
1100 (が)かさばる cồng kềnh (荷物がかさばる)
かさ khối lượng lớn (かさが張る lượng lớn được tăng lên、雨で川の水嵩が増す)
1101 (が)かさむ tăng lên (コスト、費用、経費、がかさむ)
1102 (が)しなびる ① hoa quả héo (花、果物がしなびる)
② da nhăn nheo (手の皮膚がしなびた da tay đã nhăn nheo )
がしおれる khô héo ( vẫn có khả năng hồi phục)
がしなびる khô héo ( vẫn có khả năng hồi phục)
が枯れる かれる héo úa ( không có khả năng hồi phục)
1103 が廃れる すたれる ① lỗi mốt, lỗi thời, không còn được xem trọng nữa (流行が廃れる sự lưu hành bị quên lãng, 年長者を敬う価値観は廃れるのだろうか)trở nên phế
② trở nên suy yếu (林業が廃れてしまった  lâm nghiệp đã trở nên suy kém, trở nên phế)
1104 (が)よみがえる được làm sống lại (記憶、結婚式のときの感動が、)
が復活する ふっかつ được sống lại
が生き返す いきかえす sống lại
1105 をもたらす ① mang đến (宝石は、身につけると幸運をもたらすと言われている、)
② mang lại (cả nghĩa điều tốt và xấu) (インターネットは情報の革命をもたらした)
1106 が潤る うるおう ① ẩm ướt (雨で畑が潤った、クリームを塗ると肌が潤った)
② trái tim dạt dào, xúc động (自然の中にいると、心が潤ってくる)
③ dồi dào, trở nên phong phú (財政が潤る tài chính dồi dào)
1107 を潤す うるおす ① làm ướt (水を飲んでのどを潤す、川が畑を潤す)
② làm cho dạt dào tình cảm (芸術は人の心を潤す)
③ làm cho dạt dào (財政を潤す làm cho tài chính phong phú, nhiều lên)
1108 が和らぐ やわらぐ ① trở nên dịu bớt, ít gay gắt (寒さ、衝撃、痛み、怒りが和らぐ)
② làm cho tình hình dịu, bớt căng thẳng (気持ち、表情、雰囲気が和らぐ)
1109 (が)とろける ① tan chảy (チーズがとろける)
② trở nên tan chảy, dịu nhẹ lại (心がとろける trong lòng cảm thấy dịu lại)
をとろかす làm tan chảy (あめをとろかす làm tan kẹo, 心をとろかす làm cho những trạng thái không tốt giảm đi)
1110 (が)くつろぐ thư giản, relax (家でゆっくりくつろぐ)
1111 一気に いっきに làm 1 lần không nghỉ (階段を一気に駆け上がる、ビールを一気に飲み干す)
1112 きっぱり(と) thẳng thừng, dứt khoát (きっぱりと断る、きっぱりした態度)
1113 てきぱき(と) tháo vát, nhanh nhẹn (てきぱきと家事をこなす、てきぱき働く、片付く)
きびきび nhanh nhẹn, hăng hái
1114 だらだら(と)する ① lề mề, trạng thái không muốn làm (休みはだらだら過ごした、会議はだらだらと5時間も続いた)
② dốc thoai thoải (だらだらと続く坂道、山道をだらだらと下る)
③ chậm chậm, từ từ (傷口から血がだらだらと流れた)
1115 ぐずぐず(と)する ① lề mề, ngập ngừng không làm (布団の中でぐずぐずしていて、起きられない、返事をぐずぐず引き延ばす
② càu nhàu (ぐずぐず言わずに đừng có càu nhàu)
③ sụt sịt mũi khi bị cảm (鼻がぐずぐずする)
1116 ゆうゆう(と) ① ung dung, thong dong (鳥がゆうゆうと空を飛ぶ、悠々と歩く、悠々たる態度 thái độ thong dong )
② dư dả khả năng hoàn thành diều gì đó (悠々間に合う、悠々合格する)
1117 いそいそ(と) háo hức (デートらしく、いそいそと出かけて行く)
1118 とっさに đột nhiên, bất ngờ (どっさのこと sự việc bất ngờ)
1119 じっくり(と) từ từ cẩn thận thực hiện (じっくりと考える suy nghĩ từ từ cẩn thận, 骨付き肉をじっくりと煮込む)
1120 おろおろ(と)する cuống cuồng (おろおろするばかりで、何もできなかった/心配で、おろおろ歩き回る)
1121 まごまごする lúng túng, bối rối, chậm trễ  (操作方法が分からず、まごまごしている, まごまごしていると置いていくぞ)
1122 ぶつぶつ(と) ① làu bàu (ぶつぶつとつぶやく  làu bàu, phàn nàn)
② phàn nàn (ぶつぶつ言う)
③ nổi mụn (顔にぶつぶつができた)
1123 うっとり(と)する chìm đắm, mải mê vào (うっとりと音楽に聞き入っていた、うっとりした表情を浮かべた)
1124 ゆったり(と)する ① thong thả, thong dong
② rộng rãi (ゆったりした服)
1125 しみじみ(と) ① đầy đủ, hoàn toàn (健康の有難さ感じる)
② cảm xúc lắng đọng (しみじみに語り合う、しみじみ(と)した気分になった)
1126 つくづく(と) ① thật sự để ý đến điều gì đó (鏡でつくづくと自分の顔を眺める、自分の将来をつくづくと考える)
② thật lòng (つくづく自分が嫌になる)
よくよく để ý, chú tâm
じっと để ý, chú tâm
心から thật lòng
1127 がっくり(と)する ① suy sụp tinh thần
② giảm sút (売り上げはがっくり落ちた)
1128 うんざりする chán ngấy, ngán ngẩm (いくら好きな料理でも、毎日食べるとうんざりする)
1129 てっきり tưởng là…(てっきり場所を間違えたのだと思ったが、実際はみんなが遅刻したのだった)
1130 いっそ nếu, so với vế 1 thì THÀ làm vế 2 còn hơn
こんなにつらい思いをするくらいなら、いっそしんでしまいたい
1131 きっかり(と) ① vừa đúng (9時きっかり、きっかり3000円)
② đúng đắn, chính xác (きっかりと分ける chia đúng, chia đều)
1132 きっちり(と) ① thực hiện đúng, chỉnh chu công việc (調味料をきっちり測る、きっちりと計画を立てる)
② vừa đúng (きっちり1メートル、きっちり百万円)
1133 誠に まことに thật sự rất … (まことにありがとうございます、まことに申し訳ありません)
1134 ことに đặc biệt là …(今晩はことに冷える)
1135 まさに ① chắc chắn là (この絵はまさに彼に最高傑作だ)
② ngay lúc này (今まさに、新しい年が明けようとしている)
1136 ひたすら chẳng thể làm gì ngoài việc …(ひたすら待ち続けた chẳng thể làm gì ngoài việc tiếp tục chờ đợi)
一途に いちずに toàn tâm toàn ý
一心に tập trung
1137 あくまで(も) ① kiên quyết đến cùng (あくまでも戦うつもり)
② dù gì thì cũng chỉ…mà thôi (決定権はあくまでも社長になる )
③ rất (空はあくまでも青くて、澄み切っていた)
1138 めっきり rõ ràng, cảm nhận một cách rõ rệt (めっきり涼しくなった、めっきり体が弱くなった)
1139 かろうじて đạt được kết quả như ý muốn một cách suýt soát (かろうじて予選をパスした、かろうじて難を逃れた)
1140 あえて ① mạnh dạn, mạo muội (あえて反対意見を述べてみた)
② không cần thiết phải… (あえて断るまでもないと思う)
1141 あわや chỉ một xíu nữa là…(あわや衝突かというところで、あわや予選敗退かと心配した )
1142 もろに trực tiếp, chính diện, hoàn toàn (ボールがもろに顔に当たった)
1143 いやに rất, cực kì, khác hoàn toàn với bình thường (いやにおとなしい、いやに蒸し暑い)
妙に みょうに khác thường
1144 やけに ① cực kì kinh khủng (今日はやけに暑い)
② khác bình thường (彼女は今日、やけに優しい)
1145 むやみに ① khinh suất (むやみに人を信じる)
② quá mức (むやみに忙しい)
1146 やたらに ① quá mức, quá đáng (やたらにのどが渇く)
② bừa bãi; ngẫu nhiên
③ Không thận trọng; khinh suất
むやみやたらに cực kì
めったやたらに cực kì
1147 何しろ なにしろ dù có các sự tình khác nhưng muốn nhấn mạnh vào điều này, điểm này (暖房がないので、何しろ寒くて)
1148 専ら もっぱら chủ yếu, hầu hết (休みの日はもっぱら山歩きをしている、もっぱらのうわさ )
専らのうわさ hầu hết là tin đồn thôi
1149 一応 いちおう ① tạm thời, tạm (一応頼んでみた)
② ít nhiều, không phải 100% nhưng cũng 90% (一応の仕事の流れは分かった)
1150 一旦 いったん ① làm cái gì đó 1 chút xíu rồi quay lại việc chính (自転車から一旦降りて、)
② một lần (一旦引き受けておいて後で断るんなんて、無責任だ)
一旦停止 いったんていし tạm dừng một chút
1151 ひとまず tạm thời (父の手術が無事に終わり、ひとまず安心だ)
1152 追って おって sau, sẽ làm việc đó sau (追って連絡する sẽ liên lạc lại sau, 追ってお知らせする sẽ thông báo sau)
1153 現に げんに thực sự là (現に、今日もつまらないミスをしている)
1154 言わば いわば có thể nói là (成田空港は言わば日本の玄関だ)
1155 いかに ① như thế nào (人生、いかに生きるべきか)
② đến mức độ nào (彼がいかに頑張ったか、私はよく知っている)
③ dẫu cho thế nào đi nữa (いかに苦しても,… dẫu có đau đớn thế nào đi chăng nữa thì…)
いかなる dù trong bất kì…(いかなる場合においても cho dù đặt vào bất kì trường hợp nào)
1156 一律に いちりつに đồng đều ( ボーナスとして一律に一万円支給された、各社一律の値上げ)
一様に いちように đồng đều
1157 各々 おのおの mỗi người (おのおの役割がある、おのおの準備してください)
1158 もはや đã = すでに (もはや手遅れだった)
1159 ともすれば/ともすると có khuynh hướng, có xu hướng (ともすれば楽な方へ流れがちだ)
ややもすれば có xu hướng
ややもすると có xu hướng
1160 依然(として) いぜん vẫn, vẫn như thế (台風は依然強い勢力を保ったまま、犯人は依然捕まっていない) =まだ、今だに
1161 漠然と ばくぜんと ngờ ngợ, không rõ ràng ( 漠然とした不安を抱いている có cảm giác gì đó bất an)
漠然たる不安 có cảm giác gì đó bất an
1162 まして nói chi đến, huống chi ( 若い人でも大変なのだから、まして老人には無理だろう)
「名詞」にもまして còn hơn cả N (暑さにもまして耐えがたいのは、湿度の高さだ cái mà khó chịu hơn cái nóng là độ ẩm cao)
ましてや huống chi
1163 なおさら hơn nữa, hơn hết (ベッドから出るのがつらい。寒い冬の朝はなおさらだ) =さらに、一層、一段と
1164 ひいては nói rộng ra thì… (アメリカの不況は日本に、ひいては我が家の家計にも大きな影響を及ぼす)
1165 おのずから một cách tự nhiên sự việc sẽ xảy ra ( よく読めばおのずからわかるだろう đọc kĩ thì tự nhiên sẽ hiểu )
ひとりでに tự nhiên = 自然に
1166 明くる あくる tiếp theo đó =翌
明くる日 ngày hôm sau
明くる朝 あくるあさ sáng hôm sau
明くる年 năm sau đó
1167 来る+年月日 きたる vào thời gian + mốc thời gian tương lai (来る15日、中央公園でフリーマーケットが開かれる)
1168 去る+年月日 さる vào thời gian + mốc thời gian quá khứ (去る7月10日、創立50周年の式典が行われた)
1169 例の れいの đó, thể hiện người nói và người nghe rất hiểu về đối tượng đang được nhắc đến
「例の物を持ってきてくれ」 mang cái đó lại đây giúp.
1170 ありとあらゆる tất cả = あらゆる(ありとあらゆる方法を試してみたが、Tôi đã thử tất cả các cách rồi nhưng mà …)