Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N1 – Unit 8

601 が団らんする だんらん sum họp, đoàn viên
一家団らん cả nhà sum họp
家族団らん gia đình sum họp
アットホームな at home ở nhà
602 行楽 こうらく vui chơi, giải trí
行楽に出かける đi chơi
行楽地 行楽地 khu vực ngoại ô, có thể vui chơi giải trí, phạm vi rộng bao gồm cả 観光地
行楽客 行楽客 khách vui chơi
行楽シーズン mùa vui chơi, du lịch
行楽日和 ひより thời tiết tốt, thuận lợi để đi đi chơi
danh động từ+日和 thời tiết tốt, thuận lợi để làm gì đó 行楽日和、洗濯日和、遠足日和
遊園地 ゆうえんち khu vui chơi (VD Đầm Sen, Suối Tiên)
観光地 かんこうち địa điểm tham quan, di tích, danh thắng (VD: Hội An, Vũng Tàu)
603 本場 ほんば chỗ phù hợp nhất để làm gì đó (韓国本場料理 món ăn đậm chất Hàn Quốc)
604 相席 あいせき ngồi chung bàn, share bàn
相席になる bị ngồi chung bàn
605 褒美 ほうび phần thưởng
褒美をあげる⇔もらう tặng ⇔ nhận phần thưởng
褒美を与える tặng phần thưởng
606 遺産 いさん di sản (tài sản ông bà để lại, di sản quốc gia)
遺産を残す để lại di sản
遺産相続 そうぞく kế thừa di sản
遺言 ゆいごん di ngôn
世界遺産 di sản thế giới
文化遺産 di sản văn hóa
遺跡 いせき di tích
607 台無し だいなし rối tung, lộn xộn (vì 1 lỗi,1 trạng thái xấu gì đó xảy ra làm cho mọi thứ rối tung lên)
雨のせいで運動会が台無しになった。
頑張った課題の上にお茶をこぼされて努力が台無しにされた。
台無しになる bị rối tung
台無しにする làm cho rối tung
608 心構え こころがまえ chuẩn bị sẵn sàng hướng đến mục tiêu
心構えをする chuẩn bị sẵn sàng
心がけ sẵn sàng
覚悟 かくご sẵn sàng, quyết tâm
609 心地 ここち trong lòng cảm thấy dễ chịu, thoải mái
居心地 いごこち cảm giác ở thoải mái
寝心地 ねごこち cảm giác nằm ngủ thoải mái
着心地 きごこち cảm giác mặc thoải mái
座り心地 すわりごこち cảm giác ngồi thoải mái
住み心地 すみごこち cảm giác sống thoải mái
心地良い ここちよい trong lòng thấy thoải mái
610 根気 こんき kiên nhẫn
根気がある⇔ない có ⇔ không sự kiên nhẫn
根気がいる cần sự kiên nhẫn
根気強い こんきづよい rất kiên nhẫn
根気よく rất kiên nhẫn
611 意地 いじ ① tâm địa, tâm tính
② luôn muốn theo ý của bản thân
意地が悪い tâm địa xấu
意地悪 いじわる tâm địa xấu
意地を張る いじをはる muốn hành động và chủ trương của bản thân được thông qua một cách cứng rắn.
意地になる dù ra sao cũng muốn hành động và chủ trương của bản thân được thông qua
意地を通す luôn muốn theo ý của bản thân một cách vô lý
意地でも cho dù vô lý nhưng vẫn muốn được …
意地っ張り いじっぱり muốn cái gì là đòi cho được 「意地っ張りな子」
食い意地 muốn được ăn bằng bất cứ giá nào, đòi ăn dữ dội
意地汚い いじきたない muốn cái gì là đòi cho bằng được cái đó (飲食物や金銭・品物などを欲しがる気持ちが強い)
612 を自覚する じかく tự giác, tự ý thức được vấn đề
自覚を持つ có tính tự giác
自覚がある⇔ない có ⇔ không tính tự giác
自覚が足りない không đủ sự tự giác, thiếu tự giác, biết được mình phải làm gì
自覚症状 じかくしょうじょう trạng thái bệnh mà tự bản thân người bệnh cảm nhận được
613 偏見 へんけん thành kiến không tốt (khác với 先入観) (~に対して偏見を持つ)
に偏見を持つ có thành kiến
に偏見を抱く いだく có thành kiến
偏見を捨てる vứt bỏ thành kiến
偏見が強い có thành kiến mạnh
を偏見の目で見る nhìn sự vật với con mắt có sự thành kiến
614 を誘惑する ゆうわく mê hoặc, lôi cuốn, cám dỗ (男を誘惑する) thường mang tính không tích cực
誘惑に勝つ⇔負ける ゆうわくにかつ chiến thắng cám dỗ
誘惑と戦う chiến đấu với cám dỗ
誘惑に駆られる かられる bị cám dỗ
魅力 みりょく sự hấp dẫn, sự thu hút (ý nghĩa thường tích cực hơn 誘惑)
615 を束縛する そくばく trói buộc, ràng buộc (相手を、自由を、)
を縛る しばる buộc, cột (傷口を)
を抑制する よくせい ức chế, kiềm hẵm (インフレを lạm phát, 感情 cảm xúc)
を制限する せいげん hạn chế (応募資格を)
616 が油断する ゆだん lơ đễnh
油断ならない không được lơ đễnh (không được trở nên lơ đễnh)
油断大敵 ゆだんたいてき lơ đễnh là kẻ thù lớn
油断も隙もない không được lơ đễnh (khoảng trống dành cho sự lơ đễnh là không có)
617 野心 やしん tham vọng (トップになる野心)
野心がある⇔ない có ⇔ không có tham vọng
野心を持つ có tham vọng
野心を抱く ôm ấp tham vọng
野心的な tính tham vọng
野心家 やしんか người ôm mộng to lợ, lớn lao
野心満々 やしんまんまん tham vọng tràn đầy
野望 やぼう tham vọng
野心作 やしんさく việc làm, công việc đầy tham vọng
618 衝動 しょうどう xung động, bốc đồng, bộc phát
衝動に駆られる かられる bị cuốn vào sự bốc đồng
衝動を抑える おさえる kiềm hãm sự bộc phát, bốc đồng
衝動買い しょうどうがい hứng lên là mua đồ, bộc phát
衝動的な tính bộc phát
衝動殺人 しょうどうさつじん giết người bộc phát
619 信念 しんねん tâm niệm, lòng tin , suy nghĩ trong đầu cho đó là đúng đắn
信念を持つ có tlòng tin
信念を抱く có lòng tin
信念を貫く つらぬく thông suốt, quán triệt tư tưởng, lòng tin
信念が揺らぐ ゆらぐ lòng tin bị lung lay
620 が/を配慮する はいりょ quan tâm, để ý
配慮がある⇔ない có ⇔ không có sự quan tâm, để ý
配慮に欠ける thiếu sự quan tâm, để ý cho xung quanh
に配慮を欠く thiếu sự quan tâm đối với
が気配りする きくばり quan tâm, để ý
思いやり おもいやり quan tâm, để ý
621 ゆとり có dư, dư (引退してようやく生活に ゆとりができた。 )
ゆとり教育 giáo dục theo kiểu áp đặt, nhồi nhét quá mức
ゆとりがある⇔ない có ⇔ không có dư
にゆとりを持つ có dư đối với cái gì, có dư cái gì (時間に ゆとりを 持って出掛けよう。)
622 包容力 ほうようりょく tấm lòng rộng lớn, sẵn sàng tiếp nhận mọi người hoặc ý kiến của mọi người
包容力がある⇔ない có ⇔ không có sự rộng lượng
寛容 かんよう khoan dung, sẵn sàng tiếp nhận sự đau khổ, tha thứ cho lỗi lầm của người khác.(hơi khác so với 包容)
623 相応 そうおう thích hợp, phù hợp (年相応 hợp tuổi trong tử vi, 相応の理由, 相応な働き)
分相応 ぶんそうおう hợp lý (分相応な(の)生活をする)
つりあった được cân bằng, được phù hợp (釣り合う)
624 並み なみ ① kích cỡ, trạng thái trung bình (並の成績、並の人にはできない người bình thường không làm được) Trong buôn bán 「上・中・並」
② xếp thành dãy (古い町並み)
中程度 mức độ trung bình
家並み いえなみ dãy nhà
山並み やまなみ dãy núi
毛並み けなみ ① lớp lông động vật
② chủng loại, chất lượng sản phẩm, con cháu, nòi giống(毛並みがいい ý nghĩa tùy thuộc vào mệnh đề trước)
軒並み のきなみ nhà xếp nối tiếp nhau
足並み あしなみ bước đều chân
例年並み れいねんなみ
人並み ひとなみ người bình thường trong xã hội(人並みな(の)暮らし)
625 体裁 ていさい thể diện, diện mạo (bao gồm diện mạo, hành vi, thái độ, thói quen,v.v ( ý nghĩa rộng hơn 身なり、格好,…)
体裁が悪い diện mạo xấu, mất thể diện
体裁を気にする quan tâm đến thể diện
体裁を気にかける quan tâm đến thể diện
体裁を繕う つくろう chăm chút cho diện mạo
外聞 がいぶん danh dự, thể diện
外見 がいけん diện mạo
体裁よく ていさいよく diện mạo tốt
外観 がいかん bề ngoài
626 が背伸びする せのび ① nhón chân cho cao lên
② ra vẻ người lớn
が大人ぶる おとなぶる ra vẻ người lớn
627 愚痴 ぐち cằn nhằn, thể hiện sự bất bình (不平を言う>文句を言う>愚痴をこぼす)
に愚痴をこぼす cằn nhằn, thể hiện sự bất bình
愚痴っぽい có vẻ hay cằn nhằn
を愚痴る ぐちる cằn nhằn
628 野次 やじ chế giễu, nhạo báng, la ó
に野次が飛ぶ lời chế giễu bay ra từ…
に野次を飛ばす buông lời chế giễu đến…
野次馬 やじうま nói về những người mà xem những điều không may, tai nạn của người khác ra làm trò vui, niềm thích thú của bản thân như cháy nhà, tai nạn giao thông (mang tính tiêu cực)
好奇心 こうきしん tính hiếu kì, muốn tìm hiểu, muốn biết về những sự việc kì lạ hoặc những điều bản thân chưa biết (thường có tính tích cực)
を野次る やじる nhạo báng, la ó
629 を差し入れする さしいれ lồng vào、nhét vào(ドアのすき間からビラを差し入れする)
差し入れ món ăn nhẹ như bánh, cơm nắm (thường dùng để gửi đến vận động viên để động viên, cổ vũ)
630 が/を声援する せいえん lời ủng hộ, lời động viên
声援を送る⇔受ける gửi ⇔ nhận lời động viên
631 首脳 しゅのう leader, người đứng đầu (国の首脳)
首脳会談 hội nghị của những người đứng đầu quốc gia
首脳会議 hội nghị của những người đứng đầu quốc gia
首脳部 bộ phận đứng đầu
首脳陣 しゅのうじん người đứng đầu
632 が介入する かいにゅう can thiệp, được sử dụng khi một bên thứ ba can thiệp vào tranh chấp của hai hoặc nhiều bên.
(家庭内のトラブルに)
武力介入 ぶりょくかいにゅう can thiệp vũ lực
633 へい binh, binh lính
兵を挙げる 兵を挙げる triệu tập quân đội
兵隊 quân đội
兵力 binh lực
兵士 binh sĩ
が徴兵する ちょうへい tuyển quân
が挙兵する きょへい triệu tập quân đội
が派兵する はへい phái quân đi
634 が干渉する かんしょう ① can thiệp, người hay quốc gia có quyền lực can thiệp vào việc của nước khác, người khác
他国の政治に、私のすることに đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
② va chạm
内政干渉 ないせいかんしょう sự can thiệp vào công việc nội bộ (của nước khác)
635 侵害する しんがい xâm phạm (人権を、)
人権侵害 じんけんしんがい xâm phạm nhân quyền
侵害に与える gây ra sự xâm phạm
保護する bảo hộ, bảo vệ
636 を警戒する けいかい cảnh giới, cảnh giác (津波を、知らぬ人間を cảnh giác người lạ, )
警戒にあたる tác động sự cảnh giác
警戒を強める⇔緩める cảnh giác mạnh ⇔ cảnh giác lỏng lẽo
警戒警報 けいかいけいほう cảnh giới cảnh báo
警戒心 けいかいしん sự cảnh giác
637 危機 きき nguy cơ, tình thế nguy hiểm, khủng hoảng
危機が迫る せまる nguy cơ đến gần
危機を逃れる のがれる trốn chạy khỏi nguy hiểm
危機を脱する だっする giải tỏa nguy cơ
危機に陥る おちいる rơi vào nguy cơ, tình thế hiểm nghèo
危機に瀕する ひんする khủng hoảng tiến gần, cận kề
危機感 ききかん cảm giác nguy hiểm
危機感的 ききかんてき mang tính cảm thấy nguy hiểm
危機感一髪 いっぱつ ngàn cân treo sợi tóc
財政危機 ざいせいきき khủng hoảng tài chính
エネルギー危機 khủng hoảng năng lượng
ピンチ lúc khó khăn, nguy hiểm
638 衝撃 しょうげき shock, xung kích, va đập mạnh
衝撃波 しょうげきは sóng xung kích
衝撃を受ける⇔与える nhận ⇔ gây ra xung kích
衝撃的な mang tính bị shock
639 が譲歩する じょうほ nhượng bộ
(労使双方の譲歩 ろうしそうほう sự nhượng bộ song phương của bên sử dụng lao động và người lao động )
640 が貢献する こうけん cống hiến (世界平和に、社会、科学の進歩、優勝、。。。)
貢献度 こうけんど mức độ cống hiến (高い、低い)
社会貢献 しゃかいこうけん cống hiến cho xã hội
641 を推進する すいしん ① đẩy, thúc đẩy vật gì đó tiến lên (スクリューで船を)
② thúc đẩy quá trình gì đó (規制緩和 きせいかんわ quy chế hòa hoãn)
推進力 すいしんりょく lực thúc đẩy
を推し進める おしすすめる Đẩy về phía trước
642 を整備する せいび làm hoàn thiện sẵn sàng cho việc sử dụng
整備員 せいびいん nhân viên hoàn thiện
整備工 せいびこう công đoạn hoàn thiện
整備工場 せいびこうじょう xưởng hoàn thiện
643 歯止め はどめ kiềm chế, kiềm hãm
に歯止めがかかる cái gì được kiềm chế (円高に)
に歯止めにかける tác động kiềm chế đến cái gì
歯止めが利く sự kiềm chế được phát huy
644 成果 せいか thành quả(努力の成果)
成果がある⇔ない có ⇔ không có thành quả
成果をあげる đạt được thành quả
成果を収める thu được thành quả
645 正義 せいぎ chính nghĩa (正義のために戦う đấu tranh vì chính nghĩa)
正義感 せいぎかん tinh thần chính ngĩa
646 規律 きりつ quy luật, kỉ luật, những việc mà bản thân tự cảm thấy đúng đắn, hợp với đạo lý(社会の規律 kỉ luật xã hội, )
規律を守る⇔破る tuân theo ⇔ phá kỉ luật
規律が緩む kỉ luật lỏng lẻo
規律正しい きりつただしい kỉ luật đúng đắn(規律正しく生活する sống theo kỉ luật đúng đắn)
法律 ほうりつ pháp luật, luật lệ của nhà nước
規則 きそく quy chế, luật lệ của công ty, tổ chức về lĩnh vực nào đó
647 秩序 ちつじょ trật tự
秩序がある⇔ない có ⇔ không có trật tự
秩序が乱れる みだれる trật tự bị hỗn loạn
秩序を乱す みだす làm trật tự hỗn loạn
秩序を保つ たもつ giữ trật tự
秩序を維持する いじ duy trì trật tự
秩序を回復する かいふく khôi phục sự trật tự
社会秩序 しゃかいちつじょ trật tự xã hội
無秩序 むちつじょ không có trật tự
648 格差 かくさ cách biệt, chênh lệch (賃金の格差 chênh lệch tiền lương, )
格差社会 かくさしゃかい Xã hội phân cấp
経済格差 けいざいかくさ Sự khác biệt kinh tế
649 犠牲 ぎせい ① hi sinh cái gì vì mục tiêu (家族を hi sinh gia đình để)
② hi sinh, chết(戦争の犠牲 hi sinh trong chiến tranh、交通事項の犠牲者数 số người chết vì tai nạn giao thông)
犠牲を払う ぎせいをはらう trả giá bằng sự hi sinh
を犠牲にする hi sinh cho cái gì
犠牲{に/と}なる bị chết, bị hi sinh
犠牲者 ぎせいしゃ người chết, người hi sinh
650 が氾濫する はんらん tràn lan (ý nghĩa không tốt)(川が氾濫する sông bị tràn bờ、情報が thông tin tràn lan)
651 見込み みこみ ① dự báo tốt (復旧の見込み dự báo về sự phục hồi )
② được kì vọng, dự báo trong tương lai có khả năng (合格する見込み dự báo có khả năng đậu, 回復する見込み dự báo khả năng hồi phục)
見込みが立つ たつ lên dự báo, đưa ra dự báo (立つ kết hợp với những từ thiên về kế hoạch trong tương lai)
見込みが外れる はずれる dự báo sai lệch
見込み違い みこみちがい sự báo sai
見当 けんとう dự báo, ước tính
見込みがある⇔ない tương lai có ⇔ không có khả năng…
を見込む みこむ ① dự báo, dự đoán (売り上げを見込む)
② được kì vọng có thể sẽ … (将来を見込まれる được kì vọng vào tương lai)
652 見通し みとおし ① tầm nhìn
② dự đoán, tầm nhìn đối với tương lai (将来の見通し, )
見通しがいい⇔悪い tầm nhìn tốt⇔ xấu (khi lái xe, v.v)
見通しが立つ được dự đoán (立つ kết hợp với những từ thiên về kế hoạch trong tương lai)
見通しを立てる đưa ra dự đoán
見通しが明るい⇔暗い dự đoán tương lai sáng sủa ⇔ tối tăm
~見通しを持つ có sự dự đoán
見当 ① đưa ra những dự đoán thể hiện sự so sánh mang tính to lớn đối với tương lai.
② đại khái về phương hướng (駅はこの見当だ nhà ga thì là hướng này)
③ đứng sau số từ thì có nghĩa là khoảng = 約 (一人あたり三千円見当の料理 món ăn có giá khoảng 3000 yên 1 người)
読み từ trạng thái trong hiện tại suy đoán, phán đoán tương lai sẽ trở nên như thế nào
見通し từ trạng thái trong hiện tại suy đoán, phán đoán tương lai sẽ trở nên như thế nào, không chỉ là kết quả mà còn thể hiện cảm giác quá trình trải qua như thế nào.
見込み suy đoán tương lai có thể diễn ra như thế, ẩn chứa sự hy vọng, kì vọng vào tương lai.(見込みのある青年)
653 見積もり みつもり báo giá, ước lượng giá (どれくらいかかるか見積もりを出す)
見積もりをする tính toán, ước lượng giá tiền
見積もりを出す đưa ra báo giá
見積もりを立てる lên bảng báo giá
見積もりを取る lấy bảng báo giá
見積書 みつもりしょ bảng báo giá
見積額 みつもりがく số tiền báo giá
を見積もる みつもる báo giá, ước lượng
654 が流通する りゅうつう phân phối hàng hóa (物資の流通 phân phối vật tư, hàng hóa, 紙幣が流通する lưu thông tiền giấy)
流通業 りゅうつうぎょう ngành nghề liên quan đến sự phân phối hàng hóa (VD: vận chuyển, đóng gói, v.v)
流通産業 りゅうつうさんぎょう ngành nghề liên quan đến sự phân phối hàng hóa (VD: vận chuyển, đóng gói, v.v)
流通機構 りゅうつうきこう cơ cấu, tổ chức phân phối hàng hóa
が出回る でまわる đưa hàng hóa ra thị trường
655 が停滞する ていたい đình trệ (輸送が停滞する ゆそう vận chuyển bị đình trệ, 景気の停滞 kinh tế đình trệ)
が滞る とどこおる đình trệ, tắc nghẽn
656 不振 ふしん không thuận lợi (売り上げが不振 doanh số không thuận lợi, )
不振に陥る おちいる rơi vào sự bất lợi, không thuận lợi
不振にあえぐ khó thở
食欲不振 しょくよくふしん ăn uống không ngon miệng, không muốn ăn
経営不振 けいえいふしん kinh doanh không thuận lợi
学業不振 がくぎょうふしん việc học tập không thuận lợi
販売不振 はんばいふしん buôn bán không thuận lợi
が振るわない ふるわない đen đủi, không thuận lợi
657 を廃止する はいし bãi bỏ, đình chỉ (制度、システム、法律、習慣を)
658 が繁栄する はんえい phồn vinh (国、町、会社、家、子孫…が)
子孫繁栄 しそんはんえい con cháu đầy đàn
が衰退する すいたい suy thoái
659 が成熟する せいじゅく ① chín (果物, ワイン)
② trưởng thành, chín chắn (子供)
③ già cỗi, có tuổi (車の成熟,成熟した市民社会)
成熟期 せいじゅくき thời kì trưởng thành, tuổi dậy thì
660 が飛躍する ひやく ① phát triển nhảy vọt
② nhảy cóc, bỏ qua phần nào đó (結論の飛躍)
飛躍を遂げる とげる đạt được bước tiến vượt bậc
飛躍的な mang tính nhảy vọt, mang tính đột phá
661 が両立する りょうりつ cùng tồn tại, cùng đồng hành 2 thứ đối lập nhau (家庭と仕事を、趣味と実益、独裁と民主主義)
662 統計 とうけい sự thống kê
統計をとる thực hiện việc thống kê
統計的な mang tính thống kê
統計学 とうけいがく thống kê học
統計調査 とうけいちょうさ điều tra thống kê
663 が/を分散する ぶんさん phân tán (光、財産、リスク rủi ro, nguy cơ)
664 均衡 きんこう cân bằng (輸出と輸入の均衡を保つ、0-0の均衡が破られる)
均衡を保つ giữ sự cân bằng
均衡を破る phá vỡ sự cân bằng
不均衡 không cân bằng
665 が/を蓄積する ちくせき tích trữ, dự trữ (資本の しほん tiền vốn, 富 tài sản, 知識, 疲労 ひろう sự mệt mỏi …)
~蓄積がある⇔ない có ⇔ không có sự tích trữ cái gì đó
666 延べ のべ tổng cộng (延べ20万人, 家の延べ床面積 tổng diện tích sàn của ngôi nhà)
延べ+「数値」 tổng + 「giá trị」
延べ人数 tổng số người
延べ日数 にっすう tổng số ngày
延べ時間 tổng thời gian
667 人材 じんざい nhân lực, nhân viên, người làm việc
人材が不足する thiếu nhân lực
人材を登用する とうよう sử dụng, bổ nhiệm nhân viên
人材を集まる tập trung nhân lực, tập hợp nhân viên
人材不足 じんざいふそく thiếu nhân lực
人材派遣 nhân viên tạm thời
人材スカウト scout tìm kiếm nhân lực
668 公衆 こうしゅう công chúng, công cộng, người dân bình thường trong xã hội
公衆の面前で めんぜん trước mặt công chúng (tổng thống làm gì đó,…)
公衆電話 điện thoại công cộng
公衆トイレ toilet công cộng
公衆浴場 よくじょう nhà tắm công cộng
公衆衛生 えいせい vệ sinh công cộng
公衆道徳 どうとく đạo đức công dân
669 教養 きょうよう giáo dưỡng, giáo dục
教養がある⇔ない có ⇔ không có sự giáo dưỡng
教養を身につける có giáo dục
高い教養 có sự giáo dưỡng tốt
一般教養 giáo dục căn bản
670 視点 してん ① ánh nhìn, ánh mắt(視点が定まらず ánh mắt không cố định, nhìn qua nhìn lại)
② quan điểm cá nhân(新しい視点 quan điểm tiến bộ)
671 観点 かんてん quan điểm cá nhân
教養的観点 quan điểm mang tính giáo dục
見地 けんち quan điểm
672 を左右する さゆう ① bên trái bên phải(左右に注意する)
② ảnh hưởng, biến động, dao động (天候に左右される bị dao động, bị ảnh hưởng tùy vào thời tiết)
前後左右 ぜんごさゆう trái phải trước sau
673 が直面する ちょくめん đối mặt (dùng trong những trường hợp xấu)
問題に直面する đối mặt với vấn đề
674 を把握する はあく thấu hiểu, lĩnh hội
675 を描写する びょうしゃ miêu tả
心理描写 しんりびょうしゃ miêu tả tâm lý (dùng trong phim ảnh, tiểu thuyết)
676 仕掛け しかけ mánh khóe,những điều khác tiềm ẩn bên trong (仕掛け花火 pháo hoa mà khi nổ có nhiều hình thù đẹp mắt,)
仕掛けがある⇔ない có ⇔ không có mánh khóe, không có ẩn chứa gì đó
を仕掛ける しかける ① sự tác động đến đối phương (攻撃、技、論戦、。。。)
② cài, đặt bẫy, đặt bom (罠 わな、爆弾を仕掛ける đặt bẫy, đặt bom)
677 仕組み しくみ cơ cấu, tổ chức
メカニズム mechanism cơ cấu, tổ chức
678 こつ bí quyết (ちょっとしたこつで bằng một chút bí quyết,…)
にこつがある⇔ない có ⇔ không nắm được bí quyết đối với…
こつをつかむ nắm bắt được bí quyết
こつを飲み込む nắm vững bí quyết(nuốt trọn tất cả những bí quyết)
ポイント điểm mấu chốt
679 わざ kĩ năng, kĩ thuật, kĩ xảo
技を磨く rèn dũa kĩ năng, kĩ thuật
技が冴える さえる kĩ thuật khéo léo
職人技 しょくにんわざ người nhân viên, người thợ có kĩ thuật khéo léo
神技 しんぎ kĩ năng quá điêu luyện(cỡ như thần thánh mới làm được)
技能 ぎのう Kỹ thuật; kỹ năng
技が決まる đã luyện thành công tuyệt chiêu, kỹ thuật khó trong các môn thể thao
技を決める đã luyện thành công tuyệt chiêu, kỹ thuật khó trong các môn thể thao
早技 はやわざ kĩ thuật nhanh nhẹn, khéo léo
得意技 とくいわざ kĩ năng, kĩ thuật tuyệt vời nhất của một người(trong 相撲、柔道 là những tuyệt kĩ của vận động viên)
離れ技 はなれわざ kĩ thuật khó mà người thường không làm được
大技⇔小技 おおわざ⇔こわざ kĩ năng chính, kĩ năng chủ đạo ⇔ kĩ năng nhỏ, kĩ năng phụ (大技: trong các môn như 相撲、柔道 là những ngón đòn quyết định)
680 さき ① phía đầu, phía ngọn (指の先)
② vị trí đầu tiên (行列の先)
③ phía trước ()
④ trước (về mặt thời gian)
⑤ tương lai sau này (先のこと việc của tương lai)
⑥ địa điểm hướng đến (訪問した先で tại nơi mà mình đến thì…)
指先 ゆびさき đầu ngón tay
つま先 つまさき đầu ngón chân
先を争う あらそう tranh giành vị trí đầu tiên
先に立つ đứng đầu tiên
先頭 せんとう đầu mút
前方 ぜんぽう phía trước
~より前 trước so với (7日より前 = 6日までということです)
先が見える⇔見えない nhìn thấy ⇔ không nhìn thấy trước tương lai phía trước
先を見通す みとおす nhìn thông suốt tương lai
先を読む đọc được tương lai
宛先 あてさき nơi gửi đến
旅先 たびさき địa điểm đi chơi
外出先 địa điểm khi đi ra ngoài, đi chơi
681 先端 せんたん đầu mút, tiên phong
先端を行く đi tiên phong, đi trước
先端的な せんたんてき mang tính tiên phong
先端技術 せんたんぎじゅつ kĩ thuật tiên phong
682 過程 かてい giai đoạn, quá trình đã xảy qua (実験の過程、成長の過程 )
経過 けいか quá trình đã trải qua
プロセス process quá trình
683 起源 きげん khởi nguyên, nguồn gốc (人類の起源 nguồn gốc loài người)
起源を探る さぐる tìm ra nguồn gốc
起源をさかのぼる đi ngược dòng, quay ngược về lúc khởi nguyên ban đầu
みなもと nguồn gốc
源流 げんりゅう cội nguồn
684 唯一 ゆいいつ duy nhất
ただ一つ chỉ có 1 cái
ただ一人 chỉ có 1 người
ただ一度 chỉ có 1 lần
685 恒例 こうれい theo thông lệ (毎年恒例 thông lệ hằng năm、新春恒例 しんしゅん、年末恒例)
恒例行事 こうれいぎょうじ sự kiện theo thông lệ
686 目前 もくぜん trước mắt (dùng cho cả thời gian và địa điểm)
が目前に迫る せまる đến gần ngay trước mắt
を目前に控える đến gần, cận kề
687 間際 まぎわ ngay trước khi (試験開始の間際 ngay trước giờ bắt đầu thi)
直前 ちょくぜん ngay trước khi
寸前 すんぜん sắp, gần
別れ際 わかれぎわ ngay thời điểm chia tay
帰り際 かえりぎわ ngay thời điểm ra về
窓際 まどぎわ kế bên cửa sổ
壁際 かべぎわ kế bên tường
際どい きわどい trạng thái sát nút
688 群れ むれ đàn (鳥の群れ, 群れをつくる)
群れをなす tạo thành đàn
が群がる むらがる kết thành đàn, tập hợp lại
が群れる むれる tụ tập
群を抜く ぐんをぬく giỏi xuất chúng (tách biệt với những con trong đàn)
689 正体 しょうたい danh tính, chân tướng, thân phận (犯人の正体)
正体を現す bộc lộ chân tướng
正体を隠す かくす che dấu chân tướng
正体を暴く あばく vạch trần chân tướng
正体をつかむ nắm được chân tướng
690 わな ① cái bẫy thú
② bẫy, lừa đảo
が罠にはまる mắc bẫy
を罠をはめる đặt bẫy
に罠を敷かれる bị đặt bẫy
が罠にかかる mắc bẫy
を罠にかける gài bẫy
691 わく ① khung (文章の重要な部分を枠で囲む đóng khung phần quan trọng của đoạn văn)
② khuôn khổ (枠にはまる vướng mắc vào khuôn khổ cứng nhắc)
③ phạm vi, khuôn khổ (予算の枠 khoảng giới hạn của dự toán)
窓枠 まどわく khung cửa sổ
フレーム frame khung
が枠にはまる bị vướng vào khung, vướng vào khuôn khổ
を枠にはめる áp đặt vào khung, vào khuôn khổ
枠からはみ出る lòi ra ngoài khung, lòi ra khỏi khuôn khổ, khác với bình thường
枠組み わくぐみ khung chương trình, đề cương, điểm chính (レポートの枠組み)
枠づけ わくづけ tạo ra khung, giới hạn
枠内⇔枠外 わくない⇔わくがい trong khung, trong quy chuẩn ⇔ ngoài khung, ngoài quy chuẩn đã định
別枠 べつわく đặt ra những quy định đặt biệt đối với quy định đã được quyết định
692 つや sự nhẵn, mịn màng, nhẵn bóng (艶のある紙, 艶のある紙、肌、声)
艶が出る sự nhẵn mịn hiện ra
艶を出す làm cho sự nhẵn mịn xuất hiện, làm cho nhẵn mịn
艶消し つやけし bị xỉn, bị mờ
光沢 こうたく độ bóng mịn của bề mặt
艶がある⇔ない có ⇔ không có sự nhẵn mịn
色艶 いろつや khí sắc, sắc diễm (顔の色艶がいい)
艶々 つやつや sự bóng bảy, sự trơn láng
693 かげ ① bóng râm, bóng tối
② nằm trong vỏ bọc, sự che khuất (ドアの陰 sự che khuất của cánh cửa)
③ nói xấu sau lưng (陰で人の悪口を言う), làm cái bóng để cổ vũ từ phía sau (陰ながら応援する)
日陰 ひかげ bóng tối
木陰 こかげ bóng râm, bóng cây
物陰 ものかげ Vỏ bọc; chỗ ẩn náu
山陰 やまかげ bóng của ngọn núi
694 かげ ① cái bóng, hình dáng (人の影、山の影)
② hình dáng, bóng dáng
③ ánh sáng (月の影、星影)
人影 ひとかげ cái bóng của con người
695 がら ① họa tiết, hoa văn (派手な柄の服 trang phục có họa tiết sặc sỡ)
② tầm vóc, dáng vóc
③ tính cách (柄の悪い人 người xấu tính)
花柄 はながら họa tiết hoa
しま柄 しまがら họa tiết sọc
ヒョウ柄 họa tiết da báo
柄物 がらもの đồ vật có hoa văn
無地 むじ không có hoa văn, trơn
大柄⇔小柄 おおがら⇔こがら vóc dáng, họa tiết to lớn ⇔ nhỏ bé
柄が悪い tính cách xấu
柄ではない không phải là bản tính
人柄 ひとがら nhân cách
間柄 あいだがら mối quan hệ
土地柄 とちがら tính chất thổ nhưỡng
仕事柄 しごとがら tính chất công việc
696 つじつま chặt chẽ, gắn kết (nội dung)
つじつまが合う nội dung gắn kết, hợp lý
つじつまを合わせる làm cho nội dung gắn kết
697 差支え さしつかえ không tiện (お差し支えなかったら nếu tiện thì…, 差支えありません không có gì là không tiện, thể hiện sự đồng ý)
差支えがある⇔ない có ⇔ không có sự không tiện
差支えない không có sự không tiện
が差支える さしつかえる không tiện, không thuận lợi, bị cản trở
698 しわ寄せ しわよせ trạng thái không thuận lợi, không tốt (しわ nếp nhăn)
にしわ寄せが来る⇔行く trạng thái không tốt tiến đến ⇔ đi, trôi qua
699 何らか なんらか cái gì đó (何らかの対策 đối sách gì đó, 何らかの形 kiểu gì đó)
何か なにか cái gì đó
700 めいめい mỗi người, mỗi vật, mỗi thứ (チケットはめいめいで持ちください、出席者めいめい )
おのおの mỗi người, mỗi vật, mỗi thứ
それぞれ mỗi
各自 かくじ mỗi người

601 が団らんする だんらん sum họp, đoàn viên
一家団らん cả nhà sum họp
家族団らん gia đình sum họp
アットホームな at home ở nhà
602 行楽 こうらく vui chơi, giải trí
行楽に出かける đi chơi
行楽地 行楽地 khu vực ngoại ô, có thể vui chơi giải trí, phạm vi rộng bao gồm cả 観光地
行楽客 行楽客 khách vui chơi
行楽シーズン mùa vui chơi, du lịch
行楽日和 ひより thời tiết tốt, thuận lợi để đi đi chơi
danh động từ+日和 thời tiết tốt, thuận lợi để làm gì đó 行楽日和、洗濯日和、遠足日和
遊園地 ゆうえんち khu vui chơi (VD Đầm Sen, Suối Tiên)
観光地 かんこうち địa điểm tham quan, di tích, danh thắng (VD: Hội An, Vũng Tàu)
603 本場 ほんば chỗ phù hợp nhất để làm gì đó (韓国本場料理 món ăn đậm chất Hàn Quốc)
604 相席 あいせき ngồi chung bàn, share bàn
相席になる bị ngồi chung bàn
605 褒美 ほうび phần thưởng
褒美をあげる⇔もらう tặng ⇔ nhận phần thưởng
褒美を与える tặng phần thưởng
606 遺産 いさん di sản (tài sản ông bà để lại, di sản quốc gia)
遺産を残す để lại di sản
遺産相続 そうぞく kế thừa di sản
遺言 ゆいごん di ngôn
世界遺産 di sản thế giới
文化遺産 di sản văn hóa
遺跡 いせき di tích
607 台無し だいなし rối tung, lộn xộn (vì 1 lỗi,1 trạng thái xấu gì đó xảy ra làm cho mọi thứ rối tung lên)
雨のせいで運動会が台無しになった。
頑張った課題の上にお茶をこぼされて努力が台無しにされた。
台無しになる bị rối tung
台無しにする làm cho rối tung
608 心構え こころがまえ chuẩn bị sẵn sàng hướng đến mục tiêu
心構えをする chuẩn bị sẵn sàng
心がけ sẵn sàng
覚悟 かくご sẵn sàng, quyết tâm
609 心地 ここち trong lòng cảm thấy dễ chịu, thoải mái
居心地 いごこち cảm giác ở thoải mái
寝心地 ねごこち cảm giác nằm ngủ thoải mái
着心地 きごこち cảm giác mặc thoải mái
座り心地 すわりごこち cảm giác ngồi thoải mái
住み心地 すみごこち cảm giác sống thoải mái
心地良い ここちよい trong lòng thấy thoải mái
610 根気 こんき kiên nhẫn
根気がある⇔ない có ⇔ không sự kiên nhẫn
根気がいる cần sự kiên nhẫn
根気強い こんきづよい rất kiên nhẫn
根気よく rất kiên nhẫn
611 意地 いじ ① tâm địa, tâm tính
② luôn muốn theo ý của bản thân
意地が悪い tâm địa xấu
意地悪 いじわる tâm địa xấu
意地を張る いじをはる muốn hành động và chủ trương của bản thân được thông qua một cách cứng rắn.
意地になる dù ra sao cũng muốn hành động và chủ trương của bản thân được thông qua
意地を通す luôn muốn theo ý của bản thân một cách vô lý
意地でも cho dù vô lý nhưng vẫn muốn được …
意地っ張り いじっぱり muốn cái gì là đòi cho được 「意地っ張りな子」
食い意地 muốn được ăn bằng bất cứ giá nào, đòi ăn dữ dội
意地汚い いじきたない muốn cái gì là đòi cho bằng được cái đó (飲食物や金銭・品物などを欲しがる気持ちが強い)
612 を自覚する じかく tự giác, tự ý thức được vấn đề
自覚を持つ có tính tự giác
自覚がある⇔ない có ⇔ không tính tự giác
自覚が足りない không đủ sự tự giác, thiếu tự giác, biết được mình phải làm gì
自覚症状 じかくしょうじょう trạng thái bệnh mà tự bản thân người bệnh cảm nhận được
613 偏見 へんけん thành kiến không tốt (khác với 先入観) (~に対して偏見を持つ)
に偏見を持つ có thành kiến
に偏見を抱く いだく có thành kiến
偏見を捨てる vứt bỏ thành kiến
偏見が強い có thành kiến mạnh
を偏見の目で見る nhìn sự vật với con mắt có sự thành kiến
614 を誘惑する ゆうわく mê hoặc, lôi cuốn, cám dỗ (男を誘惑する) thường mang tính không tích cực
誘惑に勝つ⇔負ける ゆうわくにかつ chiến thắng cám dỗ
誘惑と戦う chiến đấu với cám dỗ
誘惑に駆られる かられる bị cám dỗ
魅力 みりょく sự hấp dẫn, sự thu hút (ý nghĩa thường tích cực hơn 誘惑)
615 を束縛する そくばく trói buộc, ràng buộc (相手を、自由を、)
を縛る しばる buộc, cột (傷口を)
を抑制する よくせい ức chế, kiềm hẵm (インフレを lạm phát, 感情 cảm xúc)
を制限する せいげん hạn chế (応募資格を)
616 が油断する ゆだん lơ đễnh
油断ならない không được lơ đễnh (không được trở nên lơ đễnh)
油断大敵 ゆだんたいてき lơ đễnh là kẻ thù lớn
油断も隙もない không được lơ đễnh (khoảng trống dành cho sự lơ đễnh là không có)
617 野心 やしん tham vọng (トップになる野心)
野心がある⇔ない có ⇔ không có tham vọng
野心を持つ có tham vọng
野心を抱く ôm ấp tham vọng
野心的な tính tham vọng
野心家 やしんか người ôm mộng to lợ, lớn lao
野心満々 やしんまんまん tham vọng tràn đầy
野望 やぼう tham vọng
野心作 やしんさく việc làm, công việc đầy tham vọng
618 衝動 しょうどう xung động, bốc đồng, bộc phát
衝動に駆られる かられる bị cuốn vào sự bốc đồng
衝動を抑える おさえる kiềm hãm sự bộc phát, bốc đồng
衝動買い しょうどうがい hứng lên là mua đồ, bộc phát
衝動的な tính bộc phát
衝動殺人 しょうどうさつじん giết người bộc phát
619 信念 しんねん tâm niệm, lòng tin , suy nghĩ trong đầu cho đó là đúng đắn
信念を持つ có tlòng tin
信念を抱く có lòng tin
信念を貫く つらぬく thông suốt, quán triệt tư tưởng, lòng tin
信念が揺らぐ ゆらぐ lòng tin bị lung lay
620 が/を配慮する はいりょ quan tâm, để ý
配慮がある⇔ない có ⇔ không có sự quan tâm, để ý
配慮に欠ける thiếu sự quan tâm, để ý cho xung quanh
に配慮を欠く thiếu sự quan tâm đối với
が気配りする きくばり quan tâm, để ý
思いやり おもいやり quan tâm, để ý
621 ゆとり có dư, dư (引退してようやく生活に ゆとりができた。 )
ゆとり教育 giáo dục theo kiểu áp đặt, nhồi nhét quá mức
ゆとりがある⇔ない có ⇔ không có dư
にゆとりを持つ có dư đối với cái gì, có dư cái gì (時間に ゆとりを 持って出掛けよう。)
622 包容力 ほうようりょく tấm lòng rộng lớn, sẵn sàng tiếp nhận mọi người hoặc ý kiến của mọi người
包容力がある⇔ない có ⇔ không có sự rộng lượng
寛容 かんよう khoan dung, sẵn sàng tiếp nhận sự đau khổ, tha thứ cho lỗi lầm của người khác.(hơi khác so với 包容)
623 相応 そうおう thích hợp, phù hợp (年相応 hợp tuổi trong tử vi, 相応の理由, 相応な働き)
分相応 ぶんそうおう hợp lý (分相応な(の)生活をする)
つりあった được cân bằng, được phù hợp (釣り合う)
624 並み なみ ① kích cỡ, trạng thái trung bình (並の成績、並の人にはできない người bình thường không làm được) Trong buôn bán 「上・中・並」
② xếp thành dãy (古い町並み)
中程度 mức độ trung bình
家並み いえなみ dãy nhà
山並み やまなみ dãy núi
毛並み けなみ ① lớp lông động vật
② chủng loại, chất lượng sản phẩm, con cháu, nòi giống(毛並みがいい ý nghĩa tùy thuộc vào mệnh đề trước)
軒並み のきなみ nhà xếp nối tiếp nhau
足並み あしなみ bước đều chân
例年並み れいねんなみ
人並み ひとなみ người bình thường trong xã hội(人並みな(の)暮らし)
625 体裁 ていさい thể diện, diện mạo (bao gồm diện mạo, hành vi, thái độ, thói quen,v.v ( ý nghĩa rộng hơn 身なり、格好,…)
体裁が悪い diện mạo xấu, mất thể diện
体裁を気にする quan tâm đến thể diện
体裁を気にかける quan tâm đến thể diện
体裁を繕う つくろう chăm chút cho diện mạo
外聞 がいぶん danh dự, thể diện
外見 がいけん diện mạo
体裁よく ていさいよく diện mạo tốt
外観 がいかん bề ngoài
626 が背伸びする せのび ① nhón chân cho cao lên
② ra vẻ người lớn
が大人ぶる おとなぶる ra vẻ người lớn
627 愚痴 ぐち cằn nhằn, thể hiện sự bất bình (不平を言う>文句を言う>愚痴をこぼす)
に愚痴をこぼす cằn nhằn, thể hiện sự bất bình
愚痴っぽい có vẻ hay cằn nhằn
を愚痴る ぐちる cằn nhằn
628 野次 やじ chế giễu, nhạo báng, la ó
に野次が飛ぶ lời chế giễu bay ra từ…
に野次を飛ばす buông lời chế giễu đến…
野次馬 やじうま nói về những người mà xem những điều không may, tai nạn của người khác ra làm trò vui, niềm thích thú của bản thân như cháy nhà, tai nạn giao thông (mang tính tiêu cực)
好奇心 こうきしん tính hiếu kì, muốn tìm hiểu, muốn biết về những sự việc kì lạ hoặc những điều bản thân chưa biết (thường có tính tích cực)
を野次る やじる nhạo báng, la ó
629 を差し入れする さしいれ lồng vào、nhét vào(ドアのすき間からビラを差し入れする)
差し入れ món ăn nhẹ như bánh, cơm nắm (thường dùng để gửi đến vận động viên để động viên, cổ vũ)
630 が/を声援する せいえん lời ủng hộ, lời động viên
声援を送る⇔受ける gửi ⇔ nhận lời động viên
631 首脳 しゅのう leader, người đứng đầu (国の首脳)
首脳会談 hội nghị của những người đứng đầu quốc gia
首脳会議 hội nghị của những người đứng đầu quốc gia
首脳部 bộ phận đứng đầu
首脳陣 しゅのうじん người đứng đầu
632 が介入する かいにゅう can thiệp, được sử dụng khi một bên thứ ba can thiệp vào tranh chấp của hai hoặc nhiều bên.
(家庭内のトラブルに)
武力介入 ぶりょくかいにゅう can thiệp vũ lực
633 へい binh, binh lính
兵を挙げる 兵を挙げる triệu tập quân đội
兵隊 quân đội
兵力 binh lực
兵士 binh sĩ
が徴兵する ちょうへい tuyển quân
が挙兵する きょへい triệu tập quân đội
が派兵する はへい phái quân đi
634 が干渉する かんしょう ① can thiệp, người hay quốc gia có quyền lực can thiệp vào việc của nước khác, người khác
他国の政治に、私のすることに đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
② va chạm
内政干渉 ないせいかんしょう sự can thiệp vào công việc nội bộ (của nước khác)
635 侵害する しんがい xâm phạm (人権を、)
人権侵害 じんけんしんがい xâm phạm nhân quyền
侵害に与える gây ra sự xâm phạm
保護する bảo hộ, bảo vệ
636 を警戒する けいかい cảnh giới, cảnh giác (津波を、知らぬ人間を cảnh giác người lạ, )
警戒にあたる tác động sự cảnh giác
警戒を強める⇔緩める cảnh giác mạnh ⇔ cảnh giác lỏng lẽo
警戒警報 けいかいけいほう cảnh giới cảnh báo
警戒心 けいかいしん sự cảnh giác
637 危機 きき nguy cơ, tình thế nguy hiểm, khủng hoảng
危機が迫る せまる nguy cơ đến gần
危機を逃れる のがれる trốn chạy khỏi nguy hiểm
危機を脱する だっする giải tỏa nguy cơ
危機に陥る おちいる rơi vào nguy cơ, tình thế hiểm nghèo
危機に瀕する ひんする khủng hoảng tiến gần, cận kề
危機感 ききかん cảm giác nguy hiểm
危機感的 ききかんてき mang tính cảm thấy nguy hiểm
危機感一髪 いっぱつ ngàn cân treo sợi tóc
財政危機 ざいせいきき khủng hoảng tài chính
エネルギー危機 khủng hoảng năng lượng
ピンチ lúc khó khăn, nguy hiểm
638 衝撃 しょうげき shock, xung kích, va đập mạnh
衝撃波 しょうげきは sóng xung kích
衝撃を受ける⇔与える nhận ⇔ gây ra xung kích
衝撃的な mang tính bị shock
639 が譲歩する じょうほ nhượng bộ
(労使双方の譲歩 ろうしそうほう sự nhượng bộ song phương của bên sử dụng lao động và người lao động )
640 が貢献する こうけん cống hiến (世界平和に、社会、科学の進歩、優勝、。。。)
貢献度 こうけんど mức độ cống hiến (高い、低い)
社会貢献 しゃかいこうけん cống hiến cho xã hội
641 を推進する すいしん ① đẩy, thúc đẩy vật gì đó tiến lên (スクリューで船を)
② thúc đẩy quá trình gì đó (規制緩和 きせいかんわ quy chế hòa hoãn)
推進力 すいしんりょく lực thúc đẩy
を推し進める おしすすめる Đẩy về phía trước
642 を整備する せいび làm hoàn thiện sẵn sàng cho việc sử dụng
整備員 せいびいん nhân viên hoàn thiện
整備工 せいびこう công đoạn hoàn thiện
整備工場 せいびこうじょう xưởng hoàn thiện
643 歯止め はどめ kiềm chế, kiềm hãm
に歯止めがかかる cái gì được kiềm chế (円高に)
に歯止めにかける tác động kiềm chế đến cái gì
歯止めが利く sự kiềm chế được phát huy
644 成果 せいか thành quả(努力の成果)
成果がある⇔ない có ⇔ không có thành quả
成果をあげる đạt được thành quả
成果を収める thu được thành quả
645 正義 せいぎ chính nghĩa (正義のために戦う đấu tranh vì chính nghĩa)
正義感 せいぎかん tinh thần chính ngĩa
646 規律 きりつ quy luật, kỉ luật, những việc mà bản thân tự cảm thấy đúng đắn, hợp với đạo lý(社会の規律 kỉ luật xã hội, )
規律を守る⇔破る tuân theo ⇔ phá kỉ luật
規律が緩む kỉ luật lỏng lẻo
規律正しい きりつただしい kỉ luật đúng đắn(規律正しく生活する sống theo kỉ luật đúng đắn)
法律 ほうりつ pháp luật, luật lệ của nhà nước
規則 きそく quy chế, luật lệ của công ty, tổ chức về lĩnh vực nào đó
647 秩序 ちつじょ trật tự
秩序がある⇔ない có ⇔ không có trật tự
秩序が乱れる みだれる trật tự bị hỗn loạn
秩序を乱す みだす làm trật tự hỗn loạn
秩序を保つ たもつ giữ trật tự
秩序を維持する いじ duy trì trật tự
秩序を回復する かいふく khôi phục sự trật tự
社会秩序 しゃかいちつじょ trật tự xã hội
無秩序 むちつじょ không có trật tự
648 格差 かくさ cách biệt, chênh lệch (賃金の格差 chênh lệch tiền lương, )
格差社会 かくさしゃかい Xã hội phân cấp
経済格差 けいざいかくさ Sự khác biệt kinh tế
649 犠牲 ぎせい ① hi sinh cái gì vì mục tiêu (家族を hi sinh gia đình để)
② hi sinh, chết(戦争の犠牲 hi sinh trong chiến tranh、交通事項の犠牲者数 số người chết vì tai nạn giao thông)
犠牲を払う ぎせいをはらう trả giá bằng sự hi sinh
を犠牲にする hi sinh cho cái gì
犠牲{に/と}なる bị chết, bị hi sinh
犠牲者 ぎせいしゃ người chết, người hi sinh
650 が氾濫する はんらん tràn lan (ý nghĩa không tốt)(川が氾濫する sông bị tràn bờ、情報が thông tin tràn lan)
651 見込み みこみ ① dự báo tốt (復旧の見込み dự báo về sự phục hồi )
② được kì vọng, dự báo trong tương lai có khả năng (合格する見込み dự báo có khả năng đậu, 回復する見込み dự báo khả năng hồi phục)
見込みが立つ たつ lên dự báo, đưa ra dự báo (立つ kết hợp với những từ thiên về kế hoạch trong tương lai)
見込みが外れる はずれる dự báo sai lệch
見込み違い みこみちがい sự báo sai
見当 けんとう dự báo, ước tính
見込みがある⇔ない tương lai có ⇔ không có khả năng…
を見込む みこむ ① dự báo, dự đoán (売り上げを見込む)
② được kì vọng có thể sẽ … (将来を見込まれる được kì vọng vào tương lai)
652 見通し みとおし ① tầm nhìn
② dự đoán, tầm nhìn đối với tương lai (将来の見通し, )
見通しがいい⇔悪い tầm nhìn tốt⇔ xấu (khi lái xe, v.v)
見通しが立つ được dự đoán (立つ kết hợp với những từ thiên về kế hoạch trong tương lai)
見通しを立てる đưa ra dự đoán
見通しが明るい⇔暗い dự đoán tương lai sáng sủa ⇔ tối tăm
~見通しを持つ có sự dự đoán
見当 ① đưa ra những dự đoán thể hiện sự so sánh mang tính to lớn đối với tương lai.
② đại khái về phương hướng (駅はこの見当だ nhà ga thì là hướng này)
③ đứng sau số từ thì có nghĩa là khoảng = 約 (一人あたり三千円見当の料理 món ăn có giá khoảng 3000 yên 1 người)
読み từ trạng thái trong hiện tại suy đoán, phán đoán tương lai sẽ trở nên như thế nào
見通し từ trạng thái trong hiện tại suy đoán, phán đoán tương lai sẽ trở nên như thế nào, không chỉ là kết quả mà còn thể hiện cảm giác quá trình trải qua như thế nào.
見込み suy đoán tương lai có thể diễn ra như thế, ẩn chứa sự hy vọng, kì vọng vào tương lai.(見込みのある青年)
653 見積もり みつもり báo giá, ước lượng giá (どれくらいかかるか見積もりを出す)
見積もりをする tính toán, ước lượng giá tiền
見積もりを出す đưa ra báo giá
見積もりを立てる lên bảng báo giá
見積もりを取る lấy bảng báo giá
見積書 みつもりしょ bảng báo giá
見積額 みつもりがく số tiền báo giá
を見積もる みつもる báo giá, ước lượng
654 が流通する りゅうつう phân phối hàng hóa (物資の流通 phân phối vật tư, hàng hóa, 紙幣が流通する lưu thông tiền giấy)
流通業 りゅうつうぎょう ngành nghề liên quan đến sự phân phối hàng hóa (VD: vận chuyển, đóng gói, v.v)
流通産業 りゅうつうさんぎょう ngành nghề liên quan đến sự phân phối hàng hóa (VD: vận chuyển, đóng gói, v.v)
流通機構 りゅうつうきこう cơ cấu, tổ chức phân phối hàng hóa
が出回る でまわる đưa hàng hóa ra thị trường
655 が停滞する ていたい đình trệ (輸送が停滞する ゆそう vận chuyển bị đình trệ, 景気の停滞 kinh tế đình trệ)
が滞る とどこおる đình trệ, tắc nghẽn
656 不振 ふしん không thuận lợi (売り上げが不振 doanh số không thuận lợi, )
不振に陥る おちいる rơi vào sự bất lợi, không thuận lợi
不振にあえぐ khó thở
食欲不振 しょくよくふしん ăn uống không ngon miệng, không muốn ăn
経営不振 けいえいふしん kinh doanh không thuận lợi
学業不振 がくぎょうふしん việc học tập không thuận lợi
販売不振 はんばいふしん buôn bán không thuận lợi
が振るわない ふるわない đen đủi, không thuận lợi
657 を廃止する はいし bãi bỏ, đình chỉ (制度、システム、法律、習慣を)
658 が繁栄する はんえい phồn vinh (国、町、会社、家、子孫…が)
子孫繁栄 しそんはんえい con cháu đầy đàn
が衰退する すいたい suy thoái
659 が成熟する せいじゅく ① chín (果物, ワイン)
② trưởng thành, chín chắn (子供)
③ già cỗi, có tuổi (車の成熟,成熟した市民社会)
成熟期 せいじゅくき thời kì trưởng thành, tuổi dậy thì
660 が飛躍する ひやく ① phát triển nhảy vọt
② nhảy cóc, bỏ qua phần nào đó (結論の飛躍)
飛躍を遂げる とげる đạt được bước tiến vượt bậc
飛躍的な mang tính nhảy vọt, mang tính đột phá
661 が両立する りょうりつ cùng tồn tại, cùng đồng hành 2 thứ đối lập nhau (家庭と仕事を、趣味と実益、独裁と民主主義)
662 統計 とうけい sự thống kê
統計をとる thực hiện việc thống kê
統計的な mang tính thống kê
統計学 とうけいがく thống kê học
統計調査 とうけいちょうさ điều tra thống kê
663 が/を分散する ぶんさん phân tán (光、財産、リスク rủi ro, nguy cơ)
664 均衡 きんこう cân bằng (輸出と輸入の均衡を保つ、0-0の均衡が破られる)
均衡を保つ giữ sự cân bằng
均衡を破る phá vỡ sự cân bằng
不均衡 không cân bằng
665 が/を蓄積する ちくせき tích trữ, dự trữ (資本の しほん tiền vốn, 富 tài sản, 知識, 疲労 ひろう sự mệt mỏi …)
~蓄積がある⇔ない có ⇔ không có sự tích trữ cái gì đó
666 延べ のべ tổng cộng (延べ20万人, 家の延べ床面積 tổng diện tích sàn của ngôi nhà)
延べ+「数値」 tổng + 「giá trị」
延べ人数 tổng số người
延べ日数 にっすう tổng số ngày
延べ時間 tổng thời gian
667 人材 じんざい nhân lực, nhân viên, người làm việc
人材が不足する thiếu nhân lực
人材を登用する とうよう sử dụng, bổ nhiệm nhân viên
人材を集まる tập trung nhân lực, tập hợp nhân viên
人材不足 じんざいふそく thiếu nhân lực
人材派遣 nhân viên tạm thời
人材スカウト scout tìm kiếm nhân lực
668 公衆 こうしゅう công chúng, công cộng, người dân bình thường trong xã hội
公衆の面前で めんぜん trước mặt công chúng (tổng thống làm gì đó,…)
公衆電話 điện thoại công cộng
公衆トイレ toilet công cộng
公衆浴場 よくじょう nhà tắm công cộng
公衆衛生 えいせい vệ sinh công cộng
公衆道徳 どうとく đạo đức công dân
669 教養 きょうよう giáo dưỡng, giáo dục
教養がある⇔ない có ⇔ không có sự giáo dưỡng
教養を身につける có giáo dục
高い教養 có sự giáo dưỡng tốt
一般教養 giáo dục căn bản
670 視点 してん ① ánh nhìn, ánh mắt(視点が定まらず ánh mắt không cố định, nhìn qua nhìn lại)
② quan điểm cá nhân(新しい視点 quan điểm tiến bộ)
671 観点 かんてん quan điểm cá nhân
教養的観点 quan điểm mang tính giáo dục
見地 けんち quan điểm
672 を左右する さゆう ① bên trái bên phải(左右に注意する)
② ảnh hưởng, biến động, dao động (天候に左右される bị dao động, bị ảnh hưởng tùy vào thời tiết)
前後左右 ぜんごさゆう trái phải trước sau
673 が直面する ちょくめん đối mặt (dùng trong những trường hợp xấu)
問題に直面する đối mặt với vấn đề
674 を把握する はあく thấu hiểu, lĩnh hội
675 を描写する びょうしゃ miêu tả
心理描写 しんりびょうしゃ miêu tả tâm lý (dùng trong phim ảnh, tiểu thuyết)
676 仕掛け しかけ mánh khóe,những điều khác tiềm ẩn bên trong (仕掛け花火 pháo hoa mà khi nổ có nhiều hình thù đẹp mắt,)
仕掛けがある⇔ない có ⇔ không có mánh khóe, không có ẩn chứa gì đó
を仕掛ける しかける ① sự tác động đến đối phương (攻撃、技、論戦、。。。)
② cài, đặt bẫy, đặt bom (罠 わな、爆弾を仕掛ける đặt bẫy, đặt bom)
677 仕組み しくみ cơ cấu, tổ chức
メカニズム mechanism cơ cấu, tổ chức
678 こつ bí quyết (ちょっとしたこつで bằng một chút bí quyết,…)
にこつがある⇔ない có ⇔ không nắm được bí quyết đối với…
こつをつかむ nắm bắt được bí quyết
こつを飲み込む nắm vững bí quyết(nuốt trọn tất cả những bí quyết)
ポイント điểm mấu chốt
679 わざ kĩ năng, kĩ thuật, kĩ xảo
技を磨く rèn dũa kĩ năng, kĩ thuật
技が冴える さえる kĩ thuật khéo léo
職人技 しょくにんわざ người nhân viên, người thợ có kĩ thuật khéo léo
神技 しんぎ kĩ năng quá điêu luyện(cỡ như thần thánh mới làm được)
技能 ぎのう Kỹ thuật; kỹ năng
技が決まる đã luyện thành công tuyệt chiêu, kỹ thuật khó trong các môn thể thao
技を決める đã luyện thành công tuyệt chiêu, kỹ thuật khó trong các môn thể thao
早技 はやわざ kĩ thuật nhanh nhẹn, khéo léo
得意技 とくいわざ kĩ năng, kĩ thuật tuyệt vời nhất của một người(trong 相撲、柔道 là những tuyệt kĩ của vận động viên)
離れ技 はなれわざ kĩ thuật khó mà người thường không làm được
大技⇔小技 おおわざ⇔こわざ kĩ năng chính, kĩ năng chủ đạo ⇔ kĩ năng nhỏ, kĩ năng phụ (大技: trong các môn như 相撲、柔道 là những ngón đòn quyết định)
680 さき ① phía đầu, phía ngọn (指の先)
② vị trí đầu tiên (行列の先)
③ phía trước ()
④ trước (về mặt thời gian)
⑤ tương lai sau này (先のこと việc của tương lai)
⑥ địa điểm hướng đến (訪問した先で tại nơi mà mình đến thì…)
指先 ゆびさき đầu ngón tay
つま先 つまさき đầu ngón chân
先を争う あらそう tranh giành vị trí đầu tiên
先に立つ đứng đầu tiên
先頭 せんとう đầu mút
前方 ぜんぽう phía trước
~より前 trước so với (7日より前 = 6日までということです)
先が見える⇔見えない nhìn thấy ⇔ không nhìn thấy trước tương lai phía trước
先を見通す みとおす nhìn thông suốt tương lai
先を読む đọc được tương lai
宛先 あてさき nơi gửi đến
旅先 たびさき địa điểm đi chơi
外出先 địa điểm khi đi ra ngoài, đi chơi
681 先端 せんたん đầu mút, tiên phong
先端を行く đi tiên phong, đi trước
先端的な せんたんてき mang tính tiên phong
先端技術 せんたんぎじゅつ kĩ thuật tiên phong
682 過程 かてい giai đoạn, quá trình đã xảy qua (実験の過程、成長の過程 )
経過 けいか quá trình đã trải qua
プロセス process quá trình
683 起源 きげん khởi nguyên, nguồn gốc (人類の起源 nguồn gốc loài người)
起源を探る さぐる tìm ra nguồn gốc
起源をさかのぼる đi ngược dòng, quay ngược về lúc khởi nguyên ban đầu
みなもと nguồn gốc
源流 げんりゅう cội nguồn
684 唯一 ゆいいつ duy nhất
ただ一つ chỉ có 1 cái
ただ一人 chỉ có 1 người
ただ一度 chỉ có 1 lần
685 恒例 こうれい theo thông lệ (毎年恒例 thông lệ hằng năm、新春恒例 しんしゅん、年末恒例)
恒例行事 こうれいぎょうじ sự kiện theo thông lệ
686 目前 もくぜん trước mắt (dùng cho cả thời gian và địa điểm)
が目前に迫る せまる đến gần ngay trước mắt
を目前に控える đến gần, cận kề
687 間際 まぎわ ngay trước khi (試験開始の間際 ngay trước giờ bắt đầu thi)
直前 ちょくぜん ngay trước khi
寸前 すんぜん sắp, gần
別れ際 わかれぎわ ngay thời điểm chia tay
帰り際 かえりぎわ ngay thời điểm ra về
窓際 まどぎわ kế bên cửa sổ
壁際 かべぎわ kế bên tường
際どい きわどい trạng thái sát nút
688 群れ むれ đàn (鳥の群れ, 群れをつくる)
群れをなす tạo thành đàn
が群がる むらがる kết thành đàn, tập hợp lại
が群れる むれる tụ tập
群を抜く ぐんをぬく giỏi xuất chúng (tách biệt với những con trong đàn)
689 正体 しょうたい danh tính, chân tướng, thân phận (犯人の正体)
正体を現す bộc lộ chân tướng
正体を隠す かくす che dấu chân tướng
正体を暴く あばく vạch trần chân tướng
正体をつかむ nắm được chân tướng
690 わな ① cái bẫy thú
② bẫy, lừa đảo
が罠にはまる mắc bẫy
を罠をはめる đặt bẫy
に罠を敷かれる bị đặt bẫy
が罠にかかる mắc bẫy
を罠にかける gài bẫy
691 わく ① khung (文章の重要な部分を枠で囲む đóng khung phần quan trọng của đoạn văn)
② khuôn khổ (枠にはまる vướng mắc vào khuôn khổ cứng nhắc)
③ phạm vi, khuôn khổ (予算の枠 khoảng giới hạn của dự toán)
窓枠 まどわく khung cửa sổ
フレーム frame khung
が枠にはまる bị vướng vào khung, vướng vào khuôn khổ
を枠にはめる áp đặt vào khung, vào khuôn khổ
枠からはみ出る lòi ra ngoài khung, lòi ra khỏi khuôn khổ, khác với bình thường
枠組み わくぐみ khung chương trình, đề cương, điểm chính (レポートの枠組み)
枠づけ わくづけ tạo ra khung, giới hạn
枠内⇔枠外 わくない⇔わくがい trong khung, trong quy chuẩn ⇔ ngoài khung, ngoài quy chuẩn đã định
別枠 べつわく đặt ra những quy định đặt biệt đối với quy định đã được quyết định
692 つや sự nhẵn, mịn màng, nhẵn bóng (艶のある紙, 艶のある紙、肌、声)
艶が出る sự nhẵn mịn hiện ra
艶を出す làm cho sự nhẵn mịn xuất hiện, làm cho nhẵn mịn
艶消し つやけし bị xỉn, bị mờ
光沢 こうたく độ bóng mịn của bề mặt
艶がある⇔ない có ⇔ không có sự nhẵn mịn
色艶 いろつや khí sắc, sắc diễm (顔の色艶がいい)
艶々 つやつや sự bóng bảy, sự trơn láng
693 かげ ① bóng râm, bóng tối
② nằm trong vỏ bọc, sự che khuất (ドアの陰 sự che khuất của cánh cửa)
③ nói xấu sau lưng (陰で人の悪口を言う), làm cái bóng để cổ vũ từ phía sau (陰ながら応援する)
日陰 ひかげ bóng tối
木陰 こかげ bóng râm, bóng cây
物陰 ものかげ Vỏ bọc; chỗ ẩn náu
山陰 やまかげ bóng của ngọn núi
694 かげ ① cái bóng, hình dáng (人の影、山の影)
② hình dáng, bóng dáng
③ ánh sáng (月の影、星影)
人影 ひとかげ cái bóng của con người
695 がら ① họa tiết, hoa văn (派手な柄の服 trang phục có họa tiết sặc sỡ)
② tầm vóc, dáng vóc
③ tính cách (柄の悪い人 người xấu tính)
花柄 はながら họa tiết hoa
しま柄 しまがら họa tiết sọc
ヒョウ柄 họa tiết da báo
柄物 がらもの đồ vật có hoa văn
無地 むじ không có hoa văn, trơn
大柄⇔小柄 おおがら⇔こがら vóc dáng, họa tiết to lớn ⇔ nhỏ bé
柄が悪い tính cách xấu
柄ではない không phải là bản tính
人柄 ひとがら nhân cách
間柄 あいだがら mối quan hệ
土地柄 とちがら tính chất thổ nhưỡng
仕事柄 しごとがら tính chất công việc
696 つじつま chặt chẽ, gắn kết (nội dung)
つじつまが合う nội dung gắn kết, hợp lý
つじつまを合わせる làm cho nội dung gắn kết
697 差支え さしつかえ không tiện (お差し支えなかったら nếu tiện thì…, 差支えありません không có gì là không tiện, thể hiện sự đồng ý)
差支えがある⇔ない có ⇔ không có sự không tiện
差支えない không có sự không tiện
が差支える さしつかえる không tiện, không thuận lợi, bị cản trở
698 しわ寄せ しわよせ trạng thái không thuận lợi, không tốt (しわ nếp nhăn)
にしわ寄せが来る⇔行く trạng thái không tốt tiến đến ⇔ đi, trôi qua
699 何らか なんらか cái gì đó (何らかの対策 đối sách gì đó, 何らかの形 kiểu gì đó)
何か なにか cái gì đó
700 めいめい mỗi người, mỗi vật, mỗi thứ (チケットはめいめいで持ちください、出席者めいめい )
おのおの mỗi người, mỗi vật, mỗi thứ
それぞれ mỗi
各自 かくじ mỗi người