1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 1

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa思い込むTƯ NHẬPおもいこむnghĩ rằng, cho rằng遡るさかのぼるđi ngược dòng, trở về quá khứ先程TIÊN TRÌNHさきほどít phút trước, vừa mới解答GIẢI ĐÁPかいとうsự trả lời, giải pháp貝BỐIかいngao,...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 2

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa乱暴LOẠN BẠOらんぼうbạo loạn, hỗn láo順序THUẬN TỰじゅんじょsự theo thứ tự, sự theo trật tự加速度GIA TỐC ĐỘかそくどđộ gia tốc神話THẦN THOẠIしんわthần thoại深夜THÂM DẠしんやđêm khuya羊毛DƯƠNG...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 3

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa主語CHỦ NGỮしゅごchủ ngữ貸家THẢI GIAかしやnhà cho thuê, nhà đi thuê火口HỎA KHẨUかこうMiệng núi lửa溢れるあふれるngập, tràn đầy民謡DÂN DAOみんようca dao無限VÔ HẠNむげんsự vô hạn言葉遣いNGÔN DIỆP KHIỂNことばづかいcách...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 4

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa原稿NGUYÊN CẢOげんこうbản nháp見学KIẾN HỌCけんがくtham quan với mục đích học tập, tham quan出入口XUẤT NHẬP KHẨUでいりぐちcửa ra vào手続きTHỦ TỤCてつづきthủ tục手帳THỦ TRƯỚNGてちょうquyển sổ tay引き止めるDẪN...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 5

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa四つ角TỨ GIÁCよつかどbốn góc, ngã tư芯しんbấc, lõi (シャープペンシルの芯)予備DƯ BỊよびdự bị著すTRỨあらわすviết, xuất bản過剰QUÁ THẶNGかじょうsự vượt quá, sự dư thừa掻くかくgãi đầu (khi xấu hổ)坊やPHƯỜNGぼうやcậu...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 6

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa膨らますBÀNHふくらますlàm phong phú, mở rộng trí tưởng tượng足跡TÚC TÍCHあしあとvết chân, dấu chân, dấu tích反るPHẢNかえるphục nguyên, trở lại như cũ真っ黒CHÂN HẮCまっくろđen kịt実績THỰC...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 7

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa仕上がるSĨ THƯỢNGしあがるhoàn thiện, hoàn thành庖丁ĐINHほうちょうdao nhà bếp朗らかLÃNGほがらかcởi mở火傷HỎA THƯƠNGやけどbị bỏng呼び出すHÔ XUẤTよびだすtriệu hồi確率XÁC SUẤTかくりつxác suất水曜THỦY DIỆUすいようthứ tư片付くPHIẾN PHÓかたづくđược hoàn thành, kết thúc儲かるもうかるsinh...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 8

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa材木TÀI MỘCざいもくgỗ不規則BẤT QUY TẮCふきそくkhông có quy tắc, không điều độ昼寝TRÚ TẨMひるねsự ngủ trưa, sự nghỉ trưa響くHƯỞNGひびくvang vọng災難TAI NANさいなんkhốn khổ複数PHỨC SỔふくすうnhiều, số...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 9

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa下線HẠ TUYẾNかせんđường gạch dưới荒いHOANGあらいgấp gáp, dữ dội汁TRẤPしるnước ép hoa quả, súp上級THƯỢNG CẤPじょうきゅうcấp trên預かるDỰあずかるtrông nom, canh giữ, giữ目立つMỤC LẬPめだつđập vào mắt, rõ...
1500 Từ Vựng N2

1500 Từ vựng N2 – Bài 10

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa亡くすVONGなくすchết, mất売買MẠI MÃIばいばいbuôn bán論ずるLUẬNろんずるtranh luận, tranh cãi交替GIAO THẾこうたいsự thay đổi, thay phiên始めにTHỦYはじめにđầu tiên高層CAO TẰNGこうそうcao tầng長引くTRƯỜNG DẪNながびくkéo dài上るTHƯỢNGのぼるleo lên煮えるCHỬにえるchín, nhừ逃がすĐÀOにがすđể mất, để...

BÀI HỌC MỚI

BÀI HỌC HÔM NAY